Bản dịch của từ That trong tiếng Việt

That

Adverb Pronoun Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

That(Adverb)

ðət
ðˈæt
01

Đến mức như vậy; như vậy; (dùng để chỉ mức độ) rất/đến thế.

To such a degree; so.

如此;那么

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

That(Pronoun)

ðət
ðˈæt
01

Từ dùng để chỉ một người hoặc vật cụ thể mà người nói đã nhìn thấy hoặc nghe đến; nhằm xác định rõ đối tượng đang nhắc tới.

Used to identify a specific person or thing observed or heard by the speaker.

用于指代说话者观察或听到的特定人或物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để chỉ ra một người hoặc vật cụ thể, tách họ ra khỏi những người/vật khác bằng cách nêu một đặc điểm hoặc xác định rõ đối tượng đó (ví dụ: “that person” = người kia, “that book” = quyển sách đó).

Used in singling out someone or something and ascribing a distinctive feature to them.

那,用于指出某人或某物的特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ dùng thay cho “which”, “who”, “whom” hoặc “when” để giới thiệu một mệnh đề xác định, tức là phần thông tin cần thiết để nhận dạng hoặc phân biệt người/điều được nói tới. Ví dụ: “the book that I bought” = cuốn sách mà tôi đã mua (mệnh đề “that I bought” xác định cuốn sách cụ thể).

Used instead of ‘which’, ‘who’, ‘whom’, or ‘when’ to introduce a defining clause, especially one essential to identification.

用于引入定义性从句的代词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Diễn tả sự hoàn toàn đồng ý hoặc xác nhận mạnh mẽ với một mô tả vừa được nêu ra (tương tự như “chính xác như vậy”, “đúng thế”).

Expressing strong agreement with a description just given.

完全同意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dùng để chỉ một vật, sự việc hoặc người cụ thể đã được nhắc tới trước đó hoặc cả người nói và người nghe đều biết/hiểu.

Referring to a specific thing previously mentioned, known, or understood.

指代之前提到的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

That(Conjunction)

ðət
ðˈæt
01

Liên từ dùng để mở đầu mệnh đề phụ, báo hiệu một lời nói, nhận định, giả thuyết hoặc nội dung được tường thuật (ví dụ: He said that he was tired = Anh ấy nói rằng anh ấy mệt).

Introducing a subordinate clause expressing a statement or hypothesis.

引入从句,表达陈述或假设。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để diễn tả một mong muốn hoặc tiếc nuối (thường xuất hiện trong cấu trúc như “I wish that...”, “If only that...” để bày tỏ điều muốn xảy ra hoặc điều đã khác đi).

Expressing a wish or regret.

表达愿望或遗憾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh