Bản dịch của từ True blue trong tiếng Việt

True blue

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

True blue(Adjective)

tɹu blu
tɹu blu
01

Rất trung thành, tận tụy và kiên định trong lòng trung thành; không bao giờ thay đổi hoặc phản bội niềm tin/tình cảm.

Steadfastly faithful or loyal unwavering in loyalty staunch true.

坚定的忠诚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó rất chân thật, đích thực, đúng bản chất; thể hiện tính trung thực, chân thành hoặc nguyên bản của cái gì đó.

Representing the true essence of something authentic genuine honest.

真实的,诚实的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong nghĩa đen (không phải nghĩa bóng): thực sự là màu xanh hoặc đúng theo màu xanh được nói tới.

Used other than figuratively or idiomatically see true blue.

真正的蓝色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của True blue (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

True blue

Màu xanh thật

-

-

True blue(Noun)

tɹu blu
tɹu blu
01

(danh từ) Người hết lòng ủng hộ, trung thành với một phong trào, sự nghiệp, đảng phái hoặc lý tưởng — luôn kiên định và trung thành với bên mình.

Countable A faithful partisan or supporter of a cause person political party etc.

忠实的支持者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sắc xanh lam thuần khiết được định nghĩa chính xác trong các mô hình màu (ví dụ màu web #0000FF, tức RGB (0,0,255)).

Color models and color spaces A precisely defined pure blue as for example web color 0000FF RGB00255.

一种精确定义的纯蓝色,例如网页颜色#0000FF。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại thuốc nhuộm màu xanh xuất xứ từ Coventry, Anh, nổi tiếng vì không phai khi giặt (dạng danh từ không đếm được, chỉ chất nhuộm màu xanh bền).

Uncountable historical A blue dye from Coventry England famous for not washing out.

一种来自英格兰考文垂的蓝色染料,因不易褪色而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh