Thần kinh

Từ vựng về Phẫu thuật thần kinh 5

0 lượt lưu về

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Phẫu thuật thần kinh 5 đầy đủ và chi tiết nhất

avt ZIM Academy

214 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1x-ray

một loại bức xạ có thể đi qua nhiều chất rắn, cho phép hình ảnh được lưu trữ trên phim ảnh hoặc trên máy tính ở dạng chi tiết.

Noun

một loại bức xạ có thể đi qua nhiều chất rắn, cho phép hình ảnh được lưu trữ trên phim ảnh hoặc trên máy tính ở dạng chi tiết.

a type of radiation that can go through many solid substances, allowing a picture to be stored on photographic film or on a computer in a detailed form.

2vertigo

Cảm giác quay cuồng và mất thăng bằng, đặc biệt liên quan đến việc nhìn xuống từ độ cao lớn hoặc do bệnh ảnh hưởng đến tai trong hoặc dây thần kinh tiền đình; chóng mặt.

Noun

Cảm giác quay cuồng và mất thăng bằng, đặc biệt liên quan đến việc nhìn xuống từ độ cao lớn hoặc do bệnh ảnh hưởng đến tai trong hoặc dây thần kinh tiền đình; chóng mặt.

A sensation of whirling and loss of balance associated particularly with looking down from a great height or caused by disease affecting the inner ear or the vestibular nerve giddiness.

3vertebra

Mỗi chuỗi xương nhỏ tạo thành xương sống, có một số phần lồi ra để khớp và gắn cơ, và có một lỗ để tủy sống đi qua.

Noun

Mỗi chuỗi xương nhỏ tạo thành xương sống, có một số phần lồi ra để khớp và gắn cơ, và có một lỗ để tủy sống đi qua.

Each of the series of small bones forming the backbone having several projections for articulation and muscle attachment and a hole through which the spinal cord passes.

4vermis

Phần trung tâm tròn và thon dài của tiểu não, nằm giữa hai bán cầu.

Noun

Phần trung tâm tròn và thon dài của tiểu não, nằm giữa hai bán cầu.

The rounded and elongated central part of the cerebellum, between the two hemispheres.

5ventricular drainage

Quá trình loại bỏ dịch não tủy dư thừa từ hệ thống thất của não.

Noun

Quá trình loại bỏ dịch não tủy dư thừa từ hệ thống thất của não.

The process of removing excess cerebrospinal fluid from the ventricular system of the brain.

6ventriculostomy

Một thủ tục phẫu thuật để tạo ra một lỗ mở trong một tâm thất não nhằm thoát dịch não tủy.

Noun

Một thủ tục phẫu thuật để tạo ra một lỗ mở trong một tâm thất não nhằm thoát dịch não tủy.

A surgical procedure to create an opening in a cerebral ventricle to drain cerebrospinal fluid.

7ventriculogram

Hình chụp X-quang của các tâm thất của tim hoặc não.

Noun

Hình chụp X-quang của các tâm thất của tim hoặc não.

An X-ray recording of the ventricles of the heart or brain.

8ventriculitis

Viêm của các tâm thất của não hoặc tim.

Noun

Viêm của các tâm thất của não hoặc tim.

Inflammation of the ventricles of the brain or heart.

9ventricle

Một phần rỗng hoặc khoang trong một cơ quan.

Noun

Một phần rỗng hoặc khoang trong một cơ quan.

A hollow part or cavity in an organ.

10vasospasm

Sự co thắt đột ngột của một mạch máu, làm giảm đường kính và hạn chế lưu lượng máu.

Noun

Sự co thắt đột ngột của một mạch máu, làm giảm đường kính và hạn chế lưu lượng máu.

A sudden constriction of a blood vessel, reducing its diameter and restricting blood flow.

11vasopressor

Thuốc hoặc tác nhân khác gây co thắt mạch máu.

Noun

Thuốc hoặc tác nhân khác gây co thắt mạch máu.

A drug or other agent which causes the constriction of blood vessels.

12vasopressin

Một loại hormone tuyến yên có tác dụng thúc đẩy quá trình giữ nước của thận và tăng huyết áp.

Noun

Một loại hormone tuyến yên có tác dụng thúc đẩy quá trình giữ nước của thận và tăng huyết áp.

A pituitary hormone which acts to promote the retention of water by the kidneys and increase blood pressure.

13vasodilatation

Sự giãn nở của mạch máu, làm giảm huyết áp.

Noun

Sự giãn nở của mạch máu, làm giảm huyết áp.

The widening of blood vessels, which decreases blood pressure.

14vasoconstriction

Sự co thắt mạch máu, làm tăng huyết áp.

Noun

Sự co thắt mạch máu, làm tăng huyết áp.

The constriction of blood vessels which increases blood pressure.

15valve

Mỗi nửa vỏ có bản lề của động vật thân mềm hai mảnh vỏ hoặc động vật tay cuộn hoặc các bộ phận của vỏ kép của hà.

Noun

Mỗi nửa vỏ có bản lề của động vật thân mềm hai mảnh vỏ hoặc động vật tay cuộn hoặc các bộ phận của vỏ kép của hà.

Each of the halves of the hinged shell of a bivalve mollusc or brachiopod or of the parts of the compound shell of a barnacle.

16ultrasound

Âm thanh hoặc các rung động khác có tần số siêu âm, đặc biệt được sử dụng trong chụp ảnh y tế.

Noun

Âm thanh hoặc các rung động khác có tần số siêu âm, đặc biệt được sử dụng trong chụp ảnh y tế.

Sound or other vibrations having an ultrasonic frequency particularly as used in medical imaging.

17trigeminal neuralgia

Một tình trạng được đặc trưng bởi cơn đau dữ dội, như dao đâm ở những khu vực được cung cấp bởi dây thần kinh sinh ba, thường bị kích thích bởi sự chạm hoặc chuyển động.

Noun

Một tình trạng được đặc trưng bởi cơn đau dữ dội, như dao đâm ở những khu vực được cung cấp bởi dây thần kinh sinh ba, thường bị kích thích bởi sự chạm hoặc chuyển động.

A condition characterized by severe, stabbing pain in the areas supplied by the trigeminal nerve, often triggered by touch or movement.

18transsphenoidal approach

Phương pháp phẫu thuật được sử dụng để tiếp cận tuyến yên thông qua xoang bướm.

Noun

Phương pháp phẫu thuật được sử dụng để tiếp cận tuyến yên thông qua xoang bướm.

A surgical method used to access the pituitary gland through the sphenoid sinus.

19tic douloureux

Cơn đau dữ dội dọc theo đường đi của một dây thần kinh, thường liên quan đến một tình trạng thần kinh.

Noun

Cơn đau dữ dội dọc theo đường đi của một dây thần kinh, thường liên quan đến một tình trạng thần kinh.

A severe pain along the path of a nerve, typically associated with a neuralgia condition.

20thalamus

Một trong hai khối chất xám nằm giữa hai bán cầu não ở hai bên của tâm thất thứ ba, chuyển tiếp thông tin cảm giác và hoạt động như một trung tâm nhận biết cơn đau.

Noun

Một trong hai khối chất xám nằm giữa hai bán cầu não ở hai bên của tâm thất thứ ba, chuyển tiếp thông tin cảm giác và hoạt động như một trung tâm nhận biết cơn đau.

Either of two masses of grey matter lying between the cerebral hemispheres on either side of the third ventricle relaying sensory information and acting as a centre for pain perception.

21thrombus

Một cục máu đông hình thành tại chỗ trong hệ thống mạch máu của cơ thể và cản trở lưu lượng máu.

Noun

Một cục máu đông hình thành tại chỗ trong hệ thống mạch máu của cơ thể và cản trở lưu lượng máu.

A blood clot formed in situ within the vascular system of the body and impeding blood flow.

22teratoma

Một loại khối u có thể chứa các loại mô khác nhau, chẳng hạn như tóc, cơ và xương.

Noun

Một loại khối u có thể chứa các loại mô khác nhau, chẳng hạn như tóc, cơ và xương.

A type of tumor that can contain different types of tissue, such as hair, muscle, and bone.

23syringomyelia

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự hình thành các khoang chứa đầy dịch (syrinx) trong tủy sống.

Noun

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự hình thành các khoang chứa đầy dịch (syrinx) trong tủy sống.

A medical condition characterized by the formation of fluid-filled cavities (syrinxes) within the spinal cord.

24subdural hematoma

Một tập hợp máu giữa màng cứng và não, thường xảy ra do sự rách của mạch máu, thường liên quan đến chấn thương đầu.

Noun

Một tập hợp máu giữa màng cứng và não, thường xảy ra do sự rách của mạch máu, thường liên quan đến chấn thương đầu.

A collection of blood between the dura mater and the brain resulting from tearing of blood vessels, often associated with head injuries.

25subarachnoid hemorrhage

Một loại đột quỵ do chảy máu vào không gian xung quanh não.

Noun

Một loại đột quỵ do chảy máu vào không gian xung quanh não.

A type of stroke caused by bleeding into the space surrounding the brain.

26strabismus

Sự liên kết bất thường của mắt; tình trạng lác mắt.

Noun

Sự liên kết bất thường của mắt; tình trạng lác mắt.

Abnormal alignment of the eyes the condition of having a squint.

27stereotactic radiosurgery

Một loại liệu pháp xạ trị nhắm chính xác vào các khối u với ít tổn thương cho mô xung quanh.

Noun

Một loại liệu pháp xạ trị nhắm chính xác vào các khối u với ít tổn thương cho mô xung quanh.

A type of radiation therapy that precisely targets tumors with minimal damage to surrounding tissue.

28stereotactic

Liên quan đến hoặc biểu thị các kỹ thuật điều trị phẫu thuật hoặc nghiên cứu khoa học cho phép định vị chính xác các đầu dò bên trong não hoặc các bộ phận khác của cơ thể.

Adjective

Liên quan đến hoặc biểu thị các kỹ thuật điều trị phẫu thuật hoặc nghiên cứu khoa học cho phép định vị chính xác các đầu dò bên trong não hoặc các bộ phận khác của cơ thể.

Relating to or denoting techniques for surgical treatment or scientific investigation that permit the accurate positioning of probes inside the brain or other parts of the body.

29stenosis

Sự thu hẹp bất thường của một lối đi trong cơ thể.

Noun

Sự thu hẹp bất thường của một lối đi trong cơ thể.

The abnormal narrowing of a passage in the body.

30spondylosis

Tình trạng đau cột sống do thoái hóa các đĩa đệm.

Noun

Tình trạng đau cột sống do thoái hóa các đĩa đệm.

A painful condition of the spine resulting from the degeneration of the intervertebral discs.

31spondylolisthesis

Một tình trạng trong đó một đốt sống trong cột sống trượt ra khỏi vị trí lên đốt sống bên dưới.

Noun

Một tình trạng trong đó một đốt sống trong cột sống trượt ra khỏi vị trí lên đốt sống bên dưới.

A condition in which a vertebra in the spine slips out of place onto the vertebra below it.

32spinal fusion

Một thủ thuật phẫu thuật nhằm kết hợp hai hoặc nhiều đốt sống trong cột sống để loại bỏ chuyển động giữa chúng.

Noun

Một thủ thuật phẫu thuật nhằm kết hợp hai hoặc nhiều đốt sống trong cột sống để loại bỏ chuyển động giữa chúng.

A surgical procedure that involves joining two or more vertebrae in the spine to eliminate motion between them.

33spina bifida

Một khiếm khuyết bẩm sinh mà trong đó cột sống và tủy sống không phát triển đúng cách.

Noun

Một khiếm khuyết bẩm sinh mà trong đó cột sống và tủy sống không phát triển đúng cách.

A congenital defect in which the spine and spinal cord do not form properly.

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Thẻ ghi nhớ phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3

TOEIC Reading (part 5), cấp độ: 550

Travis Nguyễn

2

HÀ ĐẶNG

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu