Bản dịch của từ Abstract exit trong tiếng Việt

Abstract exit

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstract exit(Noun)

ˈæbstrækt ˈɛksɪt
ˈæbˌstrækt ˈɛksɪt
01

Các khái niệm lý thuyết không gắn liền với thực tế vật lý.

Theoretical concepts that are not grounded in physical reality

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật không miêu tả các đối tượng có thể nhận diện.

A work of art that does not represent recognizable objects

Ví dụ
03

Tóm tắt nội dung hoặc ý chính của một cuốn sách hoặc bài báo.

A summary of the contents or main ideas of a book or article

Ví dụ

Abstract exit(Adjective)

ˈæbstrækt ˈɛksɪt
ˈæbˌstrækt ˈɛksɪt
01

Một tác phẩm nghệ thuật không đại diện cho những đối tượng dễ nhận biết.

Difficult to understand not clear

Ví dụ
02

Các khái niệm lý thuyết không dựa trên thực tế vật lý.

Relating to abstract art

Ví dụ
03

Tóm tắt nội dung hoặc ý chính của một cuốn sách hoặc bài viết

Existing in thought or as an idea but not having a physical or concrete existence

Ví dụ

Abstract exit(Verb)

ˈæbstrækt ˈɛksɪt
ˈæbˌstrækt ˈɛksɪt
01

Các khái niệm lý thuyết không có cơ sở trong thực tế vật lý

To summarize or extract the essential information from a text or data set

Ví dụ
02

Tóm tắt nội dung hoặc ý chính của một cuốn sách hay bài viết

To consider something independently of its associations or attributes

Ví dụ
03

Một tác phẩm nghệ thuật không thể hiện những đối tượng dễ nhận biết.

To take something away from a particular situation or context

Ví dụ