Anh - Việt

Bản dịch của từ Chased trong tiếng Việt

chased

Verb

chased (Verb)

/tʃˈeɪst/
/ˈtʃeɪzd/
AI

Nghĩa 01

Đã chạy hoặc đi theo sau người hay vật nhằm bắt kịp hoặc bắt được họ hay nó.

Past tense and past participle of “chase” to run or go after someone or something in order to catch them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã buộc người hoặc vật rời khỏi một nơi bằng cách đuổi theo, đe dọa hoặc tấn công.

Past tense and past participle of “chase” to force someone or something to leave a place by following threatening or attacking them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã cố gắng tích cực để có được, đạt được hoặc thu hút một thứ gì đó.

Past tense and past participle of “chase” to try hard to obtain achieve or attract something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh