Anh - Việt

Bản dịch của từ Chips trong tiếng Việt

chips

Verb

chips (Verb)

/tʃɪps/
/tʃˈɪps/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ 'chip' (ví dụ: he/she/it chips), nghĩa là làm sứt, làm mẻ, làm vỡ một phần; hoặc (trong ngữ cảnh khác) cắt nhỏ, băm nhỏ; hoặc (trong bối cảnh cơ khí/điện tử) tạo ra mảnh vụn hoặc xử lý bằng chip.

thirdperson singular simple present indicative of chip.

Ví dụ
Cô ấy đóng góp để giúp làm sạch cộng đồng mỗi thứ Bảy.She chips in to help with the community clean-up every Saturday.
Anh ấy không đóng góp cho tiệc nướng trong khu phố cuối tuần này.He doesn't chip in for the neighborhood barbecue this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chips (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh