Bản dịch của từ Decline prospects trong tiếng Việt

Decline prospects

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decline prospects(Noun)

dɪklˈaɪn prəspˈɛkts
ˈdɛkɫaɪn ˈprɑspɛkts
01

Sự giảm bớt hoặc giảm thiểu số lượng, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó.

A reduction or decrease in the quantity quality or importance of something

Ví dụ
02

Một sự giảm sút hoặc thay đổi trong điều kiện

A downward movement or change in conditions

Ví dụ
03

Một cách từ chối lịch sự lời mời hoặc đề nghị

A polite refusal of an invitation or offer

Ví dụ

Decline prospects(Verb)

dɪklˈaɪn prəspˈɛkts
ˈdɛkɫaɪn ˈprɑspɛkts
01

Một sự suy giảm hoặc thay đổi trong điều kiện

To refuse to accept or agree to something

Ví dụ
02

Một cách từ chối lịch sự lời mời hoặc đề nghị

To become less or weaker over time

Ví dụ
03

Sự giảm bớt hoặc suy giảm về số lượng, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó.

To decrease in quantity quality or value

Ví dụ

Decline prospects(Phrase)

dɪklˈaɪn prəspˈɛkts
ˈdɛkɫaɪn ˈprɑspɛkts
01

Một sự giảm bớt hoặc suy giảm về số lượng, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó.

A situation where positive outcomes are no longer likely to occur

Ví dụ
02

Một lời từ chối lịch sự đối với lời mời hoặc lời đề nghị.

Possibilities that are losing significance or potential

Ví dụ
03

Một sự giảm sút hoặc thay đổi trong điều kiện.

An indication of a future point where something may improve or get better

Ví dụ