Bản dịch của từ Little green man trong tiếng Việt

Little green man

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Little green man(Noun)

lˈɪtəl ɡɹˈin mˈæn
lˈɪtəl ɡɹˈin mˈæn
01

Trong văn học và phim khoa học viễn tưởng, chỉ một sinh vật ngoài hành tinh giả tưởng thường được miêu tả là người nhỏ, giống người (hình dáng như người) và có da màu xanh lá.

Chiefly science fiction A conventional fictional alien from outer space in the form of a small humanoid with green skin.

外星人(小型绿色人类)

Ví dụ
02

Trong truyền thuyết, chỉ một sinh vật nhỏ bé giống yêu tinh hoặc tiên, thường mặc quần áo màu xanh lá.

Folklore A type of diminutive sprite or fairy that wears green clothing.

穿绿衣的小精灵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cách gọi nhẹ nhàng, thường ở số nhiều, để chỉ những binh sĩ không mang dấu hiệu nhận dạng, khiến khó xác định họ thuộc lực lượng nào; cụ thể thường dùng để nói về các binh sĩ Nga xuất hiện không rõ danh tính trong các chiến dịch từ năm 2014 ở Ukraine.

Euphemistic usually in the plural A soldier lacking identification as to create uncertainty around their allegiance most notably seen with affiliation to the Russian Federation following associated campaigns 2014 in Ukraine.

缺乏身份标识的士兵

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh