Bản dịch của từ Present justification trong tiếng Việt
Present justification
Noun [U/C] Adjective Verb

Present justification(Noun)
prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01
Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc nghi lễ.
The act of presenting something especially in a formal or ceremonial context
Ví dụ
Present justification(Adjective)
prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01
Hành động trình bày một điều gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc lễ nghi.
Being in a particular place located in space and time
Ví dụ
02
Thời điểm hiện tại
Showing or describing something in detail especially as an attempt to support an argument
Ví dụ
Present justification(Verb)
prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01
Một món quà hoặc thứ gì đó được tặng cho ai đó
To give or hand over formally or ceremonially
Ví dụ
02
Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc nghi lễ.
To offer or bring forth for consideration or evaluation
Ví dụ
