Bản dịch của từ Present justification trong tiếng Việt

Present justification

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present justification(Noun)

prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc nghi lễ.

The act of presenting something especially in a formal or ceremonial context

Ví dụ
02

Một món quà hoặc điều gì đó được tặng cho ai đó.

A gift or something given to someone

Ví dụ
03

Thời điểm hiện tại

The current time or moment

Ví dụ

Present justification(Adjective)

prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Hành động trình bày một điều gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc lễ nghi.

Being in a particular place located in space and time

Ví dụ
02

Thời điểm hiện tại

Showing or describing something in detail especially as an attempt to support an argument

Ví dụ
03

Một món quà hoặc thứ gì đó được tặng cho ai đó.

Existing or occurring now current

Ví dụ

Present justification(Verb)

prˈiːzənt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈprizənt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Một món quà hoặc thứ gì đó được tặng cho ai đó

To give or hand over formally or ceremonially

Ví dụ
02

Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc nghi lễ.

To offer or bring forth for consideration or evaluation

Ví dụ
03

Thời điểm hiện tại

To make something known or visible to someone

Ví dụ