Bản dịch của từ Virgo trong tiếng Việt

Virgo

Noun [U/C] Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Virgo(Noun)

vˈɝgoʊ
vˈɝɹgoʊ
01

(chiêm tinh học) Cung chiêm tinh thứ sáu của cung hoàng đạo, mà mặt trời đi vào điểm thu phân phía bắc (khoảng ngày 22 tháng 9).

Astrology The sixth astrological sign of the zodiac which the sun enters at the northern autumnal equinox about September 22.

Ví dụ
02

Một người sinh ra khi mặt trời ở cung Xử Nữ, thường là từ ngày 23 tháng 8 đến ngày 22 tháng 9.

A person born when the sun is in the sign of Virgo usualy between August 23 and September 22.

Ví dụ
03

Một cung hoàng đạo được đại diện bởi một thiếu nữ.

A sign of the zodiac represented by a maiden.

Ví dụ
04

Trong thiên văn học, Xử Nữ là một chòm sao ở bán cầu nam.

In astronomy Virgo is a constellation in the southern celestial hemisphere.

Ví dụ
05

Người sinh dưới cung Xử Nữ (từ 23 tháng 8 đến 22 tháng 9).

A person born under the sign of Virgo between August 23 and September 22.

Ví dụ
06

Một chòm sao ở bầu trời phía bắc, chứa ngôi sao sáng Spica.

A constellation in the northern sky containing the bright star Spica.

Ví dụ
07

Một người sinh ra dưới cung hoàng đạo Xử Nữ, thường từ ngày 23 tháng 8 đến ngày 22 tháng 9.

A person born under the astrological sign Virgo typically between August 23 and September 22.

Ví dụ
08

Cung hoàng đạo thứ sáu, đặc trưng bởi các đặc điểm của Xử Nữ như tính thực tế và tư duy phân tích.

The sixth sign of the zodiac characterized by Virgo traits such as practicality and analytical thinking.

Ví dụ

Virgo(Adjective)

01

Liên quan đến cung hoàng đạo Xử Nữ.

Relating to the zodiac sign Virgo.

Ví dụ
02

Thể hiện những phẩm chất thường gắn liền với Xử Nữ (ví dụ: khiêm tốn, thực tế).

Exhibiting qualities stereotypically associated with Virgo eg modesty practicality.

Ví dụ

Virgo(Noun Countable)

vˈɝgoʊ
vˈɝɹgoʊ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong chiêm tinh học để chỉ cụ thể những người sinh ra dưới cung hoàng đạo này.

A term used in astrology referring specifically to individuals born under this sign.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh