Bản dịch của từ Yoga neglect trong tiếng Việt
Yoga neglect
Noun [U/C] Verb

Yoga neglect(Noun)
jˈəʊɡɐ nˈɛɡlɛkt
ˈjoʊɡə ˈnɛɡɫɛkt
Ví dụ
02
Một môn học nhằm rèn luyện tâm thức để đạt được trạng thái bình an vĩnh cửu.
A discipline that aims to train the consciousness for a state of permanent peace
Ví dụ
Yoga neglect(Verb)
jˈəʊɡɐ nˈɛɡlɛkt
ˈjoʊɡə ˈnɛɡɫɛkt
01
Một môn học nhằm rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái bình an vĩnh cửu.
To disregard or ignore something that requires consideration
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp tâm linh và khổ hạnh của đạo Hindu, bao gồm thiền kiểm soát hơi thở và thực hành các tư thế cụ thể của cơ thể.
To omit or overlook a duty or responsibility intentionally or unintentionally
Ví dụ
