Bản dịch của từ Yoga neglect trong tiếng Việt

Yoga neglect

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yoga neglect(Noun)

jˈəʊɡɐ nˈɛɡlɛkt
ˈjoʊɡə ˈnɛɡɫɛkt
01

Một thực hành tinh thần và khổ hạnh trong Hindu giáo bao gồm việc kiểm soát hơi thở, thiền định và thực hành những tư thế cơ thể nhất định.

A Hindu spiritual and ascetic practice that includes breath control meditation and the adoption of specific bodily postures

Ví dụ
02

Một môn học nhằm rèn luyện tâm thức để đạt được trạng thái bình an vĩnh cửu.

A discipline that aims to train the consciousness for a state of permanent peace

Ví dụ
03

Một hệ thống các tư thế thể chất, kỹ thuật thở và thiền được sử dụng cho các bài tập về thể chất và tinh thần.

A system of physical postures breathing techniques and meditation used for physical and mental exercises

Ví dụ

Yoga neglect(Verb)

jˈəʊɡɐ nˈɛɡlɛkt
ˈjoʊɡə ˈnɛɡɫɛkt
01

Một môn học nhằm rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái bình an vĩnh cửu.

To disregard or ignore something that requires consideration

Ví dụ
02

Một hệ thống các tư thế vật lý, kỹ thuật thở và thiền được sử dụng cho các bài tập thể chất và tinh thần.

To fail to care for or give proper attention to something or someone

Ví dụ
03

Một phương pháp tâm linh và khổ hạnh của đạo Hindu, bao gồm thiền kiểm soát hơi thở và thực hành các tư thế cụ thể của cơ thể.

To omit or overlook a duty or responsibility intentionally or unintentionally

Ví dụ