Bản dịch của từ Yoke trong tiếng Việt

Yoke

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yoke(Noun)

jˈoʊk
jˈoʊk
01

Khung vừa khít với cổ và vai người, dùng để xách xô hoặc giỏ.

A frame fitting over the neck and shoulders of a person used for carrying pails or baskets.

Ví dụ
02

Xà ngang của bánh lái.

The crossbar of a rudder.

Ví dụ
03

Một phần của trang phục vừa vặn qua vai và được gắn vào phần chính của trang phục.

A part of a garment that fits over the shoulders and to which the main part of the garment is attached.

Ví dụ
04

Một cây thánh giá bằng gỗ được buộc qua cổ của hai con vật và gắn vào cái cày hoặc xe mà chúng phải kéo.

A wooden crosspiece that is fastened over the necks of two animals and attached to the plough or cart that they are to pull.

Ví dụ
05

Một thứ mà người ta không thể nhớ tên, không biết hoặc không muốn nói rõ.

A thing whose name one cannot recall does not know or does not wish to specify.

Ví dụ
06

Cần điều khiển trên máy bay.

A control lever in an aircraft.

Ví dụ

Dạng danh từ của Yoke (Noun)

SingularPlural

Yoke

Yokes

Yoke(Verb)

jˈoʊk
jˈoʊk
01

Tấn công, đặc biệt là bằng cách bóp cổ.

Attack especially by strangling.

Ví dụ
02

Đặt ách lên (một cặp con vật); cặp đôi hoặc gắn với hoặc vào một cái ách.

Put a yoke on a pair of animals couple or attach with or to a yoke.

Ví dụ

Dạng động từ của Yoke (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Yoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Yoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Yoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Yokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Yoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ