Anh - Việt

Bản dịch của từ Yoked trong tiếng Việt

yoked

AdjectiveVerb

yoked (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được liên kết, gắn chặt với nhau; nối kết chặt chẽ theo cách thể hiện mối liên hệ mạnh mẽ hoặc phối hợp gần gũi.

Linked or joined together especially in a way that implies a strong connection.

Ví dụ
Cộng đồng được gắn kết bởi các mục tiêu chung và hỗ trợ lẫn nhau.The community is yoked by shared goals and mutual support.
Ý tưởng của họ không được kết nối, dẫn đến hiểu lầm trong các cuộc thảo luận.Their ideas are not yoked, leading to misunderstandings in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị buộc, liên kết chặt chẽ với nhau; thường dùng nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ gần gũi, gắn bó hoặc phụ thuộc lẫn nhau.

Bound or tied together often used metaphorically to denote a close relationship.

Ví dụ
Bạn bè được gắn kết với nhau qua những trải nghiệm và sự hỗ trợ lẫn nhau.Friends are yoked together through shared experiences and mutual support.
Họ không bị ràng buộc bởi nỗi sợ; họ hỗ trợ nhau một cách dũng cảm.They are not yoked by fear; they support each other bravely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

yoked (Verb)

/jˈoʊkt/
/jˈoʊkt/
AI

Nghĩa 01

Gắn hoặc nối hai hay nhiều vật với nhau bằng cái ách (dây, thanh) để kéo hoặc giữ chúng cùng nhau.

To join or link together two or more things by a yoke.

Ví dụ
Cộng đồng đã liên kết để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong đại dịch.The community yoked together to support local businesses during the pandemic.
Họ không liên kết nỗ lực của mình với các tổ chức khác năm ngoái.They did not yoked their efforts with other organizations last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kết nối hoặc gắn chặt hai thứ với nhau theo cách ngụ ý một mối liên hệ mạnh mẽ hoặc ràng buộc chặt; thường dùng để chỉ việc hợp nhất, liên kết chặt chẽ giữa người, tổ chức hoặc vật.

To couple or connect in a way that implies a strong bond or relationship.

Ví dụ
Bạn bè được gắn kết với nhau qua những trải nghiệm và sự hỗ trợ.Friends are yoked together through shared experiences and mutual support.
Họ không bị gắn kết bởi nghĩa vụ mà bởi tình bạn chân thành.They are not yoked by obligation but by genuine friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ghép hoặc buộc hai (hoặc nhiều) con vật kéo lại với nhau bằng ách, dây hoặc cương để cùng làm việc hoặc kéo phương tiện (như xe, cày).

To harness animals together for work or transportation.

Ví dụ
Những người nông dân đã buộc đôi bò lại để cày ruộng vào tháng Tư.Farmers yoked the oxen to plow the fields in April.
Họ không buộc ngựa lại cho lễ diễu hành lễ hội.They did not yoke the horses for the festival parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của yoked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

yoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

yoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

yoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

yokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

yoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh