Anh - Việt

Bản dịch của từ Yokes trong tiếng Việt

yokes

VerbNoun

yokes (Verb)

/jˈoʊks/
/jˈoʊks/
AI

Nghĩa 01

Đặt ách lên (một con vật) để kéo hoặc mang.

To put a yoke on an animal for pulling or carrying.

Ví dụ
Nông dân yokes bò để cày ruộng cho một mùa màng phong phú.Farmers yoke oxen to plow fields for a bountiful harvest.
Người dân thành phố không yokes động vật để di chuyển trong khu vực đô thị.City dwellers do not yoke animals for transportation in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tham gia cùng nhau, đặc biệt là theo cặp hoặc nhóm.

To join together especially in pairs or teams.

Ví dụ
Những mối tình bạn mạnh mẽ kết nối cá nhân để hỗ trợ và phát triển chung.Strong friendships yoke individuals for mutual support and growth.
Tránh xa những mối quan hệ độc hại kết nối bạn với tiêu cực và trì trệ.Avoid toxic relationships that yoke you to negativity and stagnation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để buộc chặt hoặc gắn với một cái ách.

To fasten or attach with a yoke.

Ví dụ
Cộng đồng kết nối với nhau để hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn.The community yokes together to support each other during tough times.
Cô ấy không bao giờ kết nối bạn bè vào những tình huống họ cảm thấy không thoải mái.She never yokes her friends into situations they are uncomfortable with.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của yokes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

yoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

yoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

yoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

yokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

yoking

yokes (Noun)

/jˈoʊks/
/jˈoʊks/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp gồm hai người hoặc nhiều thứ được kết hợp với nhau, thường nhằm mục đích chung.

A set of two or more people or things that are joined together typically for a common purpose.

Ví dụ
Gia đình và bạn bè là những cái yokes giúp chúng ta trong cuộc sống.Family and friends are the yokes that support us in life.
Tránh mối quan hệ độc hại làm vai trò như những cái yokes cản trở bạn.Avoid toxic relationships that act as yokes holding you back.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động kết hợp với nhau hoặc liên kết các sự vật.

The act of joining together or linking things.

Ví dụ
Sự kết nối mạnh mẽ giữa các cộng đồng khác nhau thúc đẩy sự đoàn kết và hiểu biết.Strong yokes between different communities promote unity and understanding.
Thiếu sự kết nối giữa các cá nhân có thể dẫn đến cô lập và xung đột.Lack of yokes among individuals can lead to isolation and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khung hoặc thanh để liên kết một cặp động vật với nhau, đặc biệt là để kéo xe hoặc máy cày.

A frame or bar that links a pair of animals together especially in order to pull a cart or plow.

Ví dụ
Các con trâu được kết nối bằng yokes để cày cấy ruộng.The oxen were connected by yokes to plow the field.
Những con ngựa từ chối mặc yokes trong cuộc diễu hành.The horses refused to wear yokes during the parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của yokes (Noun)

SingularPlural

yoke

yokes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh