ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Beaver
Một loài gặm nhấm lớn sống bán thủy sinh, có đuôi rộng và dẹt, nổi tiếng vì xây đập và tổ ở sông hồ.
A large semiaquatic rodent with a broad flat tail known for building dams and lodges in rivers and lakes
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người làm việc rất chăm chỉ và hăng hái.
A person who works very hard and eagerly
Bộ lông dày mềm của hải ly, hoặc loại vải được làm để giống bộ lông đó.
The thick soft fur of a beaver or cloth made to resemble this fur