Bản dịch của từ Caster trong tiếng Việt

Caster

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caster(Verb)

kˈæstɚ
kˈæstəɹ
01

Làm vai trò người gieo, người phân phát hoặc người trực tiếp thực hiện hành động tung/đổ (tùy ngữ cảnh). Nghĩa là “đóng vai người thực hiện hành động caster” — ví dụ: đóng vai người thả (vật), người truyền (năng lượng), hoặc người điều khiển (trò chơi điện tử).

To act as a caster.

作为施放者进行行动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Caster(Noun)

kˈæstɚ
kˈæstəɹ
01

Trong ô tô, 'caster' là góc nghiêng của trục quay liên quan tới bánh trước khi đánh lái. Cụ thể, nó là góc giữa trục xoay bánh xe (trục đứng tưởng tượng) và đường thẳng đứng — khi trục thẳng đứng thì gọi là caster = 0. Góc này ảnh hưởng tới độ ổn định và khả năng tự trả lái của xe.

Automotive The angle of the axis around which a cars front wheels rotate when the steering wheel is turned with a vertical axis being defined as zero caster.

汽车前轮转动的轴的倾斜角度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ nhỏ dạng lọ có nắp đục lỗ dùng để rắc gia vị như đường, muối, tiêu... lên thức ăn hoặc đồ uống.

A shaker with a perforated top for sprinkling condiments such as sugar salt pepper etc.

撒料瓶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một bộ bánh xe gắn vào phần đáy của đồ vật lớn hơn để giúp di chuyển, thường gồm bánh xe (nhựa, cao su cứng hoặc kim loại), trục, bộ phận gắn (cổ, vành hoặc bản đế) và đôi khi có khớp quay để hướng bánh xe khi đẩy.

A wheeled assembly attached to a larger object at its base to facilitate rolling A caster usually consists of a wheel which may be plastic a hard elastomer or metal an axle a mounting provision usually a stem flange or plate and sometimes a swivel which allows the caster to rotate for steering.

轮子装置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ