Anh - Việt

Bản dịch của từ Hammered trong tiếng Việt

hammered

VerbAdjectiveIdiom

hammered (Verb)

/hˈæmɚd/
/hˈæməɹd/
AI

Nghĩa 01

Đập mạnh hoặc va mạnh vào một vật bằng dụng cụ cầm tay như cái búa.

to hit something hard with a tool such as a hammer.

Ví dụ
Họ đóng những chiếc đinh vào khung gỗ cho trung tâm cộng đồng.They hammered the nails into the wooden frame for the community center.
Cô ấy không nhấn mạnh thông điệp trong bài phát biểu tại sự kiện.She did not hammer the message home during her speech at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hammered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hammering

hammered (Adjective)

/ˈhæ.mɚd/
/ˈhæ.mɚd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái say rất nặng do uống nhiều rượu, không tỉnh táo và có thể mất kiểm soát.

very drunk.

Ví dụ
Tối qua, John say bí tỉ tại bữa tiệc với bạn bè.Last night, John was hammered at the party with his friends.
Cô ấy không say bí tỉ trong tiệc cưới cuối tuần trước.She was not hammered during the wedding reception last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hammered (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hammered

bị đập

more hammered

thêm hammered

most hammered

bị đập nhiều nhất

hammered (Idiom)

/ˈhæ.mɚd/
/ˈhæ.mɚd/
AI

Nghĩa 01

Làm việc gì đó với nhiều sức lực, năng lượng và nhiệt huyết; làm hết mình, làm hăng hái, làm rất tích cực.

do something with great energy and enthusiasm.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã làm việc rất hăng say cho dự án cộng đồng hôm thứ Bảy.The volunteers hammered away at the community project last Saturday.
Họ không làm việc hăng say cho kế hoạch lễ hội năm nay.They did not hammer the plans for the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh