Bản dịch của từ Human herpesvirus 4 trong tiếng Việt

Human herpesvirus 4

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human herpesvirus 4(Noun)

hjˈumən vɝˌpəzˈivz fˈɔɹ
hjˈumən vɝˌpəzˈivz fˈɔɹ
01

Một loại vi rút có thể gây bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, còn được gọi là vi rút Epstein-Barr (EBV)

A type of virus that can cause infectious mononucleosis also known as EpsteinBarr virus EBV.

Ví dụ
02

Một loại virus.

A type of virus.

Ví dụ
03

Một loại vi-rút có thể gây ra nhiều rối loạn khác nhau, đặc biệt ở những người bị suy giảm miễn dịch.

A type of virus that can cause various disorders particularly in immunocompromised individuals.

Ví dụ
04

Theo truyền thống được gọi là vi-rút Epstein-Barr, được biết đến với vai trò trong một số bệnh ung thư và bệnh tự miễn.

Historically referred to as EpsteinBarr virus known for its role in certain cancers and autoimmune diseases.

Ví dụ
05

Một loại vi-rút thuộc họ herpes, liên quan cụ thể đến bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.

A virus that is part of the herpes family specifically associated with infectious mononucleosis.

Ví dụ
06

Một loại vi-rút gây ra một số bệnh ở người, thuộc họ herpesviridae.

A type of virus that causes certain diseases in humans belonging to the herpesviridae family.

Ví dụ
07

Một loại vi-rút thuộc chi Lymphocryptovirus được biết là gây ra bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.

A virus belonging to the genus Lymphocryptovirus that is known to cause infectious mononucleosis.

Ví dụ
08

Một thành viên của họ vi-rút herpes ở người có thể dẫn đến một số loại ung thư, đặc biệt ở những người bị suy giảm miễn dịch.

A member of the human herpesvirus family that can lead to certain cancers particularly in immunocompromised individuals.

Ví dụ
09

Còn được gọi là vi-rút Epstein-Barr (EBV), loại vi-rút này được phát hiện có liên quan đến nhiều rối loạn tăng sinh lympho khác nhau.

Known also as EpsteinBarr virus EBV it was discovered to be linked to various lymphoproliferative disorders.

Ví dụ
10

Thường được gọi là vi-rút Epstein-Barr, có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau, bao gồm một số bệnh ung thư.

Commonly referred to as EpsteinBarr virus which can cause various health issues including certain cancers.

Ví dụ
11

Một loại vi-rút thuộc họ herpesvirus, đặc biệt liên quan đến một số bệnh, bao gồm bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.

A virus that is a member of the herpesvirus family specifically associated with certain diseases including infectious mononucleosis.

Ví dụ
12

Một tác nhân gây bệnh có thể nằm im trong cơ thể sau lần nhiễm trùng đầu tiên.

A pathogen that can remain dormant in the body after the initial infection.

Ví dụ
13

Một loại vi-rút thuộc họ herpesvirus, đặc biệt liên quan đến bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.

A virus that is a member of the herpesvirus family specifically associated with infectious mononucleosis.

Ví dụ
14

Bệnh chủ yếu lây truyền qua nước bọt.

It is primarily transmitted through saliva.

Ví dụ
15

Herpesvirus 4 ở người còn được gọi là vi-rút Epstein-Barr (EBV), có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau bao gồm cả một số bệnh ung thư.

Human herpesvirus 4 is also known as EpsteinBarr virus EBV which can lead to various diseases including certain cancers.

Ví dụ

Human herpesvirus 4(Idiom)

01

Thuật ngữ này không được sử dụng rộng rãi trong thành ngữ, nhưng có thể được dùng trong bối cảnh y tế liên quan đến nhiễm trùng do vi-rút.

This term does not have a widely recognized idiomatic usage but may be referenced in medical contexts regarding viral infections.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh