Bản dịch của từ Play it by ear trong tiếng Việt

Play it by ear

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play it by ear(Idiom)

01

Hành động một cách tự phát hoặc đưa ra quyết định khi tình huống xảy ra, thay vì theo một kế hoạch đã định sẵn.

To act spontaneously or make decisions as a situation unfolds, rather than following a predetermined plan.

Ví dụ
02

Biểu diễn âm nhạc mà không chuẩn bị trước, thường là bằng cách ứng biến.

To perform music without having prepared it in advance, usually by improvisation.

Ví dụ
03

Thích ứng với những hoàn cảnh thay đổi thay vì bám sát một chiến lược cố định.

To adapt to changing circumstances instead of sticking to a fixed strategy.

Ví dụ
04

Ứng biến mà không có sự chuẩn bị trước.

To improvise without prior preparation

Ví dụ
05

Hành động mà không có kế hoạch, thích ứng với hoàn cảnh khi chúng phát sinh.

To act without a plan adapting to circumstances as they arise

Ví dụ
06

Dựa vào bản năng hoặc trực giác hơn là các quy tắc hoặc hướng dẫn chính thức.

To rely on instinct or intuition rather than formal rules or guidelines

Ví dụ

Play it by ear(Phrase)

plˈeɪ ˈɪt bˈaɪ ˈɪə
ˈpɫeɪ ˈɪt ˈbaɪ ˈɪr
01

Có hành động tự phát hoặc ứng biến mà không có kế hoạch hay chuẩn bị

To improvise or act spontaneously without a plan or preparation

Ví dụ
02

Đưa ra quyết định dựa trên tình hình hiện tại thay vì một chiến lược cố định

To make decisions based on the current situation rather than a fixed strategy

Ví dụ
03

Để xử lý một tình huống khi nó phát sinh thay vì theo một kế hoạch tổng thể

To handle a situation as it develops rather than according to an overall plan

Ví dụ
04

Đưa ra quyết định một cách linh hoạt dựa trên hoàn cảnh.

To make decisions in a flexible manner based on the circumstances

Ví dụ
05

Quyết định cách ứng phó với một tình huống khi nó diễn ra thay vì lên kế hoạch trước

To decide how to deal with a situation as it develops rather than planning ahead

Ví dụ
06

Cải biên hoặc hành động một cách tự phát mà không có kế hoạch cố định

To improvise or act spontaneously without a fixed plan

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh