Bản dịch của từ Squid trong tiếng Việt

Squid

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squid(Verb)

01

Trong dù lượn/nhảy dù, “squid” ở dạng động từ chỉ hiện tượng bung dù không đúng cách: phần dù bị xếp vào giữa, hai bên vạt dù gập vào trong rồi rung lắc qua lại (gợn nhấp nhô), làm dù mất hình dạng bình thường và hoạt động kém an toàn.

Parachuting To cause squidding an improper partial parachute inflation that results in the sides of the parachute folding in on the center and pulsating back and forth.

降落伞不当展开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngư nghiệp: câu/moi cá bằng kiểu lưỡi câu gọi là "squid" (dùng mồi/lưỡi câu đặc biệt để câu mực).

Fishing To fish with the kind of hook called a squid.

用特制钩钓鱿鱼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Squid(Noun)

skwɪd
skwˈɪd
01

Từ lóng của quân đội Mỹ (mang ý chế giễu nhẹ): chỉ một thủy thủ thuộc Hải quân (Navy).

US military slang mildly derogatory A sailor in the Navy.

海军士兵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài động vật thân mềm chân đầu sống ở biển (nhóm mực), có thân hình thuôn gọi là áo thân (mantle), tám cánh tay và hai xúc tu dài; ăn thịt và thuộc lớp mực ống (Teuthida).

Any of several carnivorous marine cephalopod mollusks of the order Teuthida having a mantle eight arms and a pair of tentacles.

一种肉食性的海洋头足类软体动物,有八条触手和一对长触须。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại lưỡi câu (móc câu) có gắn một mẩu chì sáng hoặc vật liệu khác trên thân móc để bắt chước hình dáng và ánh sáng của mực, dùng để câu cá.

A fishhook with a piece of bright lead bone or other substance fastened on its shank to imitate a squid.

一种模仿鱿鱼的鱼钩。

squid là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Squid (Noun)

SingularPlural

Squid

Squids

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh