Bản dịch của từ Shank trong tiếng Việt

Shank

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shank(Noun)

ʃˈæŋk
ʃˈæŋk
01

Phần dài và hẹp của một dụng cụ, nối tay cầm với phần làm việc (đầu dụng cụ).

A long narrow part of a tool connecting the handle to the operational end.

工具的细长部分,连接手柄与工作端。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ kiếm (dao) tạm làm, thường được chế từ vật sắc như mảnh kính vỡ, lưỡi cạo hoặc kim loại nhọn để dùng làm vũ khí trong tù hoặc trong những tình huống khẩn cấp.

A makeshift knife fashioned from a sharp item such as broken glass or a razor.

用尖锐物体(如破玻璃或刀片)制成的简易刀具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong golf, “shank” là tình huống đánh trượt bóng khi bóng bị chạm vào phần gót (heel) của gậy thay vì mặt gậy, khiến bóng bay chệch mạnh sang bên (thường sang phải với người thuận tay phải).

An act of striking the ball with the heel of the club.

用球杆的鞋跟击球的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một phần hay bộ phận dùng để gắn hoặc nối một vật với vật khác; trong ngữ cảnh nút áo, shank là vòng dây hoặc chốt nhỏ ở mặt sau nút để gài chỉ hoặc để nút không nằm sát vải.

A part or appendage by which something is attached to something else especially a wire loop attached to the back of a button.

连接物体的部分,特别是按钮后面的环形线圈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Phần ống chân của một người, tức là đoạn chân từ đầu gối đến mắt cá (khủy chân).

A persons leg especially the part from the knee to the ankle.

小腿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Phần giữa hẹp của đế giày (đoạn nằm giữa gót và mũi giày), thường là chỗ đế thắt lại hoặc mảnh hơn so với hai đầu.

The narrow middle of the sole of a shoe.

鞋底中间的狭窄部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shank (Noun)

SingularPlural

Shank

Shanks

Shank(Verb)

ʃˈæŋk
ʃˈæŋk
01

Cố ý rạch hoặc đâm ai đó, thường bằng dao tự chế hoặc vật sắc nhọn; hành động tấn công gây thương tích bằng vũ khí đơn giản.

Slash or stab someone especially with a makeshift knife.

用简陋的刀具刺或划伤某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong golf, đánh bóng bằng gót (phần sau) của cán gậy, thường làm bóng đi lệch và là một cú đánh lỗi.

Strike the ball with the heel of the club.

用球杆后跟击球

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shank (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shanking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ