Bản dịch của từ Tuck trong tiếng Việt

Tuck

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuck(Verb)

tək
tˈʌk
01

Gấp và may (vải, quần áo) thành nếp phẳng để làm cho ngắn lại, bó lại hoặc để trang trí.

Make a flattened, stitched fold in (a garment or material), typically so as to shorten or tighten it, or for decoration.

将衣物折叠或缝制成平坦的褶皱,以缩短或修身,或用于装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đẩy, gấp hoặc cuộn mép/đầu của thứ gì đó (thường là quần áo, chăn màn hoặc vải) để che lại, giữ gọn hoặc cố định chúng, chẳng hạn nhét gấu áo vào trong, xếp gọn chăn dưới đệm hoặc gập mép tay áo.

Push, fold, or turn (the edges or ends of something, especially a garment or bedclothes) so as to hide or secure them.

把衣物或被褥的边缘折叠起来以隐藏或固定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tuck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tuck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tucked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tucked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tucks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tucking

Tuck(Noun)

tək
tˈʌk
01

Một nếp gấp phẳng được khâu vào vải hoặc trang phục, thường là một trong nhiều nếp song song, dùng để rút ngắn, làm chặt hoặc trang trí quần áo.

A flattened, stitched fold in a garment or material, typically one of several parallel folds put in a garment for shortening, tightening, or decoration.

衣物上的褶皱或装饰折叠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tư thế (trong môn nhảy cầu, thể dục dụng cụ, trượt tuyết xuống dốc...) người ôm gối, co đầu gối sát vào ngực, thường hai tay khoanh quanh ống chân để cơ thể cuộn tròn.

(in diving, gymnastics, downhill skiing, etc.) a position with the knees bent and held close to the chest, often with the hands clasped round the shins.

抱膝的姿势

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đồ ăn nhẹ mà trẻ em thường ăn ở trường giữa giờ hoặc trong thời gian giải lao (như bánh, kẹo, đồ ăn vặt).

Food eaten by children at school as a snack.

学校小吃

tuck là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tuck (Noun)

SingularPlural

Tuck

Tucks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ