Bản dịch của từ Ace trong tiếng Việt

Ace

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ace(Noun)

ˈeɪs
ˈeɪs
01

Một người xuất sắc trong một hoạt động nhất định, đặc biệt là thể thao.

A person who excels at a particular activity especially sports

特别擅长某项运动的人

Ví dụ
02

Trong ngành hàng không, một phi công đã bắn hạ năm hoặc hơn máy bay địch.

In aviation a pilot who has shot down five or more enemy aircraft

在航空领域,一名飞行员曾击落五架或更多的敌机。

Ví dụ
03

Một lá bài có một dấu chấm, được coi là lá bài cao nhất trong bộ của nó trong các trò chơi.

A playing card with a single spot valued as the highest card in its suit in games

在某些游戏中,带有一个点的牌被认为是这套牌中最大的牌。

Ví dụ

Ace(Verb)

ˈeɪs
ˈeɪs
01

Trong ngành hàng không, một phi công đã bắn hạ năm hoặc nhiều máy bay đối phương.

To perform exceptionally well

在航空业中,有一名飞行员击落了五架或更多的敌机。

Ví dụ
02

Một quân bài có một dấu chấm, được coi là quân bài cao nhất trong bộ bài trong các trò chơi.

To achieve a high score in a game or examination especially by scoring an ace

一张带有一个点的牌,在各种游戏中被认为是牌面最大的牌。

Ví dụ
03

Một người xuất sắc trong một hoạt động nhất định, đặc biệt là thể thao.

To serve an ace in tennis or to win a point with an unreturnable serve

在网球比赛中发出发球直接得分,或者用无可抵挡的发球赢得一分

Ví dụ

Ace(Adjective)

ˈeɪs
ˈeɪs
01

Trong ngành hàng không, một phi công đã bắn hạ năm hoặc nhiều máy bay địch.

Used to describe someone skilled at something

用来形容某人在某方面非常擅长

Ví dụ
02

Một lá bài có một điểm, được coi là lá bài cao nhất trong bộ bài của nó trong các trò chơi.

Excellent or outstanding

优秀或杰出

Ví dụ
03

Một người xuất sắc trong một hoạt động nhất định, đặc biệt là thể thao.

Referring to an ace in a deck of cards

指一副牌中的王牌

Ví dụ