Anh - Việt

Bản dịch của từ Banged trong tiếng Việt

banged

Verb

banged (Verb)

/bˈæŋd/
/bˈæŋd/
AI

Nghĩa 01

‘Banged’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'bang', nghĩa là đã gõ mạnh, va mạnh hoặc làm phát ra tiếng động lớn bằng cách đánh hoặc đóng mạnh cái gì đó.

past tense and past participle of bang.

Ví dụ
Cô ấy đập bàn để thu hút sự chú ý của mọi người trong cuộc họp.She banged the table to get everyone's attention during the meeting.
Anh ấy không đập cửa; anh ấy nhẹ nhàng đóng nó lại.He didn't bang the door; he gently closed it instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của banged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

banged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

banged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

banging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh