Anh - Việt

Bản dịch của từ Bangs trong tiếng Việt

bangs

NounVerb

bangs (Noun)

/bˈæŋz/
/bˈæŋz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của từ tiếng Anh "bang" (một âm thanh lớn, tiếng nổ hoặc tiếng va mạnh).

plural of bang.

Ví dụ
Nhiều người thích tóc mái như một kiểu tóc thời thượng trong xã hội.Many people enjoy bangs as a trendy hairstyle in social settings.
Không phải ai cũng có thể để tóc mái thành công trong các buổi gặp gỡ xã hội.Not everyone can pull off bangs successfully in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tóc mái — kiểu tóc trong đó phần tóc phía trước được cắt ngắn và thường cắt thẳng ngang trán.

chiefly US A hairstyle including such hair especially cut straight across the forehead.

Ví dụ
Nhiều cô gái ở trường tôi có tóc mái để trông thời trang.Many girls in my school have bangs for a trendy look.
Các chàng trai thường không để tóc mái trong các sự kiện xã hội của chúng tôi.Boys do not usually wear bangs at our social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tóc mái — phần tóc được cắt hoặc để rủ xuống che phần trán.

chiefly US Philippines Hair hanging over the forehead.

Ví dụ
Maria đã tạo kiểu tóc mái cho sự kiện xã hội tuần trước.Maria styled her bangs for the social event last Saturday.
John không thích tóc mái của mình tại bữa tiệc tuần trước.John did not like his bangs at the party last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bangs (Noun)

SingularPlural

bang

bangs

bangs (Verb)

/bˈæŋz/
/bˈæŋz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít của động từ 'bang' trong tiếng Anh, nghĩa thường là 'đập mạnh', 'đập mạnh vào (cái gì)', hoặc 'gõ mạnh', diễn tả hành động tạo ra tiếng động lớn do va chạm hoặc tác động mạnh.

thirdperson singular simple present indicative of bang.

Ví dụ
Cô ấy gõ trống tại mọi sự kiện xã hội ở thị trấn chúng tôi.She bangs the drum at every social event in our town.
Anh ấy không gõ bàn trong các cuộc thảo luận tại cuộc họp cộng đồng.He does not bang the table during discussions at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bangs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

banged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

banged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

banging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh