bellows
bellows (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(nhiếp ảnh) Vỏ bọc linh hoạt, kín sáng kết nối ống kính và mặt sau của máy ảnh.
(photography) Flexible, light-tight enclosures connecting the lensboard and the camera back.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một thiết bị dùng để cung cấp khí nén với lượng được kiểm soát đến một vị trí được kiểm soát. Nói một cách đơn giản nhất, ống thổi là một bình chứa có thể biến dạng theo cách thay đổi thể tích, có một hoặc nhiều lỗ thoát khí để thổi khí vào.
A device for delivering pressurized air in a controlled quantity to a controlled location. At its most simple terms a bellows is a container which is deformable in such a way as to alter its volume which has an outlet or outlets where one wishes to blow air.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bellows (Verb)
Nghĩa 01
(không chuyển tiếp, chuyển tiếp) Vận hành ống thổi; hướng luồng không khí vào (cái gì đó) bằng ống thổi.
(intransitive, transitive) To operate a bellows; to direct air at (something) using a bellows.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(ngoại động từ) Gấp lại như ống thổi; như đàn accordion.
(transitive) To fold up like a bellows; to accordion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(không chuyển tiếp, nghĩa bóng) Mở rộng và co lại như ống thổi.
(intransitive, figuratively) To expand and contract like a bellows.
Từ tiếng Việt gần nghĩa