Anh - Việt

Bản dịch của từ Bellows trong tiếng Việt

bellows

NounVerb

bellows (Noun)

/ˈbɛl.əʊz/
/ˈbɛl.oʊz/
AI

Nghĩa 01

Bất kỳ vật chứa hoặc vỏ bọc linh hoạt nào, như vật dùng để che khớp chuyển động.

Any flexible container or enclosure, as one used to cover a moving joint.

Ví dụ
Vỏ bọc mềm che khớp nối ở cánh tay robot xã hội để bảo vệ nó.The bellows cover the joint in the social robot's arm to protect it.
Robot xã hội không có vỏ bọc mềm để bảo vệ các bộ phận chuyển động.Social robots do not have bellows to protect their moving parts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(nhiếp ảnh) Vỏ bọc linh hoạt, kín sáng kết nối ống kính và mặt sau của máy ảnh.

(photography) Flexible, light-tight enclosures connecting the lensboard and the camera back.

Ví dụ
Nhiếp ảnh gia đã sử dụng bellows để cải thiện tiêu cự trong các bức chân dung của mình.The photographer used bellows to improve the focus in his portrait shots.
Bellows không phổ biến trong các máy ảnh dùng cho sự kiện xã hội hiện nay.Bellows are not common in modern social event cameras.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thiết bị dùng để cung cấp khí nén với lượng được kiểm soát đến một vị trí được kiểm soát. Nói một cách đơn giản nhất, ống thổi là một bình chứa có thể biến dạng theo cách thay đổi thể tích, có một hoặc nhiều lỗ thoát khí để thổi khí vào.

A device for delivering pressurized air in a controlled quantity to a controlled location. At its most simple terms a bellows is a container which is deformable in such a way as to alter its volume which has an outlet or outlets where one wishes to blow air.

Ví dụ
Thợ rèn dùng cái chuông bơm để thổi không khí vào lửa nóng.The blacksmith used bellows to blow air into the hot fire.
Cô ấy không mang theo chuông bơm để kiểm soát không khí trong lễ hội.She did not bring bellows to control air during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bellows (Verb)

/ˈbɛl.əʊz/
/ˈbɛl.oʊz/
AI

Nghĩa 01

(không chuyển tiếp, chuyển tiếp) Vận hành ống thổi; hướng luồng không khí vào (cái gì đó) bằng ống thổi.

(intransitive, transitive) To operate a bellows; to direct air at (something) using a bellows.

Ví dụ
Thợ rèn dùng cái thổi lửa để làm nóng kim loại nhanh chóng.The blacksmith bellows the fire to heat the metal quickly.
Cô ấy không còn thổi lửa trong các buổi tụ họp xã hội nữa.She does not bellows the fire during social gatherings anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(ngoại động từ) Gấp lại như ống thổi; như đàn accordion.

(transitive) To fold up like a bellows; to accordion.

Ví dụ
Cô ấy gấp tờ giấy như chiếc chuông để cho vừa phong bì nhỏ.She bellows the paper to fit into the small envelope.
Anh ấy không gấp bản đồ như chiếc chuông khi đóng gói túi.He does not bellows the map when packing his bag.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(không chuyển tiếp, nghĩa bóng) Mở rộng và co lại như ống thổi.

(intransitive, figuratively) To expand and contract like a bellows.

Ví dụ
Đám đông phát ra tiếng hô lớn khi diễu hành lễ hội.The crowd bellows with excitement during the festival parade.
Anh ấy không nổi giận lớn ngay cả trong các cuộc tranh luận xã hội khó khăn.He does not bellows with anger even in tough social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa