Anh - Việt

Bản dịch của từ Bounced trong tiếng Việt

bounced

Verb

bounced (Verb)

/bˈaʊnst/
/bˈaʊnst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “bounce” (nảy lên, bật lại). Dùng để chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ khi một vật nảy, bật, hoặc bật trở lại sau khi va chạm.

simple past and past participle of bounce.

Ví dụ
Quả bóng đã nảy ra khỏi tường trong sự kiện xã hội.The ball bounced off the wall during the social event.
Các khách mời đã không nhảy trên bạt lò xo tại bữa tiệc.The guests did not bounce on the trampoline at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bounced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bounce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bounced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bounced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bounces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bouncing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh