Anh - Việt

Bản dịch của từ Bowled trong tiếng Việt

bowled

Verb

bowled (Verb)

/bˈoʊld/
/bˈoʊld/
AI

Nghĩa 01 · “Bowled” là dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “bowl” (ném/đưa bóng trong môn bowling). Tức là hành động đã xảy ra trong quá khứ: đã ném bóng (trong trò bowling) hoặc đã chơi/đá quả bóng (trong vài ngữ cảnh).

“Bowled” là dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “bowl” (ném/đưa bóng trong môn bowling). Tức là hành động đã xảy ra trong quá khứ: đã ném bóng (trong trò bowling) hoặc đã chơi/đá quả bóng (trong vài ngữ cảnh).

simple past and past participle of bowl.

Ví dụ
Cô ấy đã đánh một strike trong giải đấu cộng đồng thứ Bảy vừa qua.She bowled a strike during the community tournament last Saturday.
Họ đã không đánh tốt trong sự kiện từ thiện tháng trước.They did not bowl well at the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bowled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bowl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bowled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bowled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bowls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bowling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh