Anh - Việt

Bản dịch của từ Bucked trong tiếng Việt

bucked

Verb

bucked (Verb)

/bəkt/
/bˈʌkt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ của động từ "buck". Trong nghĩa phổ biến, "buck" (động từ) có thể nghĩa là: (1) quật, đá (ví dụ: con ngựa hoặc con bò quật người cưỡi bằng chân sau); (2) chống lại, phản đối, không tuân theo (ví dụ: chống lại quy định hoặc xu hướng). "Bucked" là thì quá khứ của những hành động này: đã quật/đá hoặc đã chống lại/không chịu theo.

Dạng quá khứ và phân từ của động từ "buck". Trong nghĩa phổ biến, "buck" (động từ) có thể nghĩa là: (1) quật, đá (ví dụ: con ngựa hoặc con bò quật người cưỡi bằng chân sau); (2) chống lại, phản đối, không tuân theo (ví dụ: chống lại quy định hoặc xu hướng). "Bucked" là thì quá khứ của những hành động này: đã quật/đá hoặc đã chống lại/không chịu theo.

simple past and past participle of buck.

Ví dụ
Cộng đồng đã phản đối chính sách mới được đề xuất bởi thị trưởng Smith.The community bucked against the new policy proposed by Mayor Smith.
Công dân đã không phản đối những thay đổi trong luật.The citizens did not buck against the changes in the law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bucked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

buck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bucked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bucked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bucks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bucking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh