Bản dịch của từ Girdle trong tiếng Việt

Girdle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Girdle (Noun)

gˈɝdl
gˈɝɹdl
01

Một vòng cắt quanh thân cây bằng cách bóc hoặc loại bỏ lớp vỏ (vỏ cây) chỗ đó, khiến cây không còn dẫn nhựa ở vị trí đó; thường làm cây chết dần ở phần phía trên vòng cắt.

A ring made around a tree by removing bark.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tấm kim loại dày, phẳng (thường bằng sắt) được làm nóng và dùng để nấu ăn trên bếp — tương tự như chảo lớn hoặc vỉ nướng phẳng.

A heavy flat iron plate that is heated and used for cooking food a griddle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại dây hoặc thắt lưng được đeo quanh eo để cố định quần áo hoặc làm trang trí.

A belt or cord worn round the waist.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ở đá quý đã được cắt mài (ví dụ kim cương), "girdle" là phần cạnh ngang bao quanh viên đá, ngăn cách phần trên (crown) và phần dưới (pavilion). Đây là phần mà thường được cố định vào khung gắn (setting).

The part of a cut gem dividing the crown from the base and embraced by the setting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loại áo nịt (gen) đàn hồi của phụ nữ, ôm từ vòng eo xuống đến đùi, dùng để định hình vòng eo và mông, tạo dáng thon gọn.

A womans elasticated corset extending from waist to thigh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Girdle (Verb)

gˈɝdl
gˈɝɹdl
01

Quấn hoặc ôm quanh cơ thể bằng một chiếc đai, dây thắt hoặc vật tương tự (để giữ cố định, che chắn hoặc tạo dáng).

Encircle the body with a girdle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cắt vòng quanh thân cây hoặc cành, cắt bỏ lớp vỏ (cambium) hết một vòng để làm cho cây hoặc cành chết hoặc để triệt tiêu một cành nhằm giúp cây tập trung dinh dưỡng vào phần khác.

Cut through the bark all the way round a tree or branch typically in order to kill it or to kill a branch to make the tree more fruitful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ