Bản dịch của từ Gubernaculum trong tiếng Việt

Gubernaculum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gubernaculum(Noun)

gubəɹnˈækjələm
gubəɹnˈækjələm
01

Thuật ngữ giải phẫu chỉ một dải mô liên kết trong bào thai; ban đầu dùng cho dây nối tinh hoàn (gubernaculum testis), và trong cơ thể nữ bào thai chỉ dải tương tự gắn vào buồng trứng, là tiền thân của dây chằng tròn và dây chằng buồng trứng.

Originally gubernaculum testis In later use also an analogous cord of connective tissue attached to the ovary in a female fetus which is the precursor of the round and ovarian ligaments.

附睾带,连接组织的结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dải hoặc vỏ mô liên kết nối túi của một răng vĩnh viễn chưa mọc với bề mặt lợi; nói cách khác là dây/ vỏ mô giữ hướng cho răng chưa mọc khi nó di chuyển lên lợi để mọc.

More fully gubernaculum dentis A cord or sheath of connective tissue that connects the sac of an unerupted permanent tooth with the surface of the gum.

连接未萌出恒牙的组织带

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(giải phẫu động vật) Bộ phận hoặc đoạn trong hệ sinh dục của một số động vật không xương sống; trong thủy tảo (hydrozoa) là đoạn chứa các gonophore (các cấu trúc mang cơ quan sinh sản), còn trong giun tròn (nematode) là một cấu trúc cứng ở vùng cloaca.

Zoology The reproductive tract of an invertebrate or part of it especially the section containing the gonophores in a hydrozoan a sclerotized structure in the cloaca in a nematode.

无脊椎动物的生殖道或其一部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(Sinh học) Ở một số nguyên sinh vật, một roi (sợi giống roi) kéo dài phía sau dùng để điều hướng hoặc lái. Thuật ngữ này hiện ít dùng.

Biology In certain protists a trailing flagellum used for steering Now rare.

生物中用于导航的尾鞭

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh