Bản dịch của từ Monitor thresholds trong tiếng Việt

Monitor thresholds

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monitor thresholds(Noun)

mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
01

Một điểm hoặc mức độ nhất định được sử dụng làm giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đánh giá hiệu suất.

A set point or level that serves as a limit or standard for measuring performance

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để hiển thị hoặc điều khiển thông tin từ máy tính.

A device used to display or control information from a computer

Ví dụ
03

Một người hoặc thiết bị có nhiệm vụ theo dõi và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một cái gì đó.

A person or equipment that observes and checks the progress or quality of something

Ví dụ

Monitor thresholds(Verb)

mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
01

Một thiết bị được sử dụng để hiển thị hoặc điều khiển thông tin từ máy tính.

To observe and check the progress or quality of something over a period of time

Ví dụ
02

Một người hoặc thiết bị có chức năng quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một thứ gì đó.

To keep track of or to note the performance or behavior of something

Ví dụ
03

Một điểm hoặc mức độ nhất định được sử dụng làm giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất.

To coordinate or control activities by supervising as they progress

Ví dụ

Monitor thresholds(Noun Countable)

mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
01

Một người hoặc thiết bị dùng để quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một cái gì đó.

A reference point used for comparison or evaluation of performance

Ví dụ
02

Một thiết bị được sử dụng để hiển thị hoặc điều khiển thông tin từ máy tính.

A specific level or point in a system or process which can determine a reaction or outcome

Ví dụ
03

Một điểm hoặc mức độ được xác định như một giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đánh giá hiệu suất.

An acceptable level that should not be exceeded for safety or efficacy

Ví dụ