Bản dịch của từ Monitor thresholds trong tiếng Việt
Monitor thresholds

Monitor thresholds(Noun)
Một thiết bị dùng để hiển thị hoặc điều khiển thông tin từ máy tính.
A device used to display or control information from a computer
这是用于显示或控制来自电脑信息的设备。
Monitor thresholds(Verb)
Một điểm hoặc mức độ nhất định được sử dụng làm giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất.
To coordinate or control activities by supervising as they progress
通过监督活动的进行来协调或控制它们
Monitor thresholds(Noun Countable)
Một người hoặc thiết bị dùng để quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một cái gì đó.
A reference point used for comparison or evaluation of performance
这是一种用来观察和检查某事的进展或质量的工具或设备。
Một điểm hoặc mức độ được xác định như một giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đánh giá hiệu suất.
An acceptable level that should not be exceeded for safety or efficacy
为了确保安全或效果,任何超过的水平都不应被接受
