Bản dịch của từ Monitor thresholds trong tiếng Việt
Monitor thresholds
Noun [U/C] Verb Noun [C]

Monitor thresholds(Noun)
mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
Ví dụ
02
Một thiết bị dùng để hiển thị hoặc điều khiển thông tin từ máy tính.
A device used to display or control information from a computer
Ví dụ
Monitor thresholds(Verb)
mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một điểm hoặc mức độ nhất định được sử dụng làm giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất.
To coordinate or control activities by supervising as they progress
Ví dụ
Monitor thresholds(Noun Countable)
mˈɒnɪtɐ θrˈɛʃəʊldz
ˈmɑnɪtɝ ˈθrɛʃoʊɫdz
01
Một người hoặc thiết bị dùng để quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một cái gì đó.
A reference point used for comparison or evaluation of performance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một điểm hoặc mức độ được xác định như một giới hạn hoặc tiêu chuẩn để đánh giá hiệu suất.
An acceptable level that should not be exceeded for safety or efficacy
Ví dụ
