Anh - Việt

Bản dịch của từ Pushed trong tiếng Việt

pushed

Verb

pushed (Verb)

/pˈʊʃt/
/ˈpʊʃt/
AI

Nghĩa 01 · Đã dùng lực để đẩy một người hoặc vật rời khỏi mình hoặc dịch chuyển theo một hướng.

Đã dùng lực để đẩy một người hoặc vật rời khỏi mình hoặc dịch chuyển theo một hướng.

Past tense and past participle of “push” to press or move someone or something away from you using force

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã thúc giục hoặc gây áp lực để ai đó làm việc gì hay cố gắng hơn.

Đã thúc giục hoặc gây áp lực để ai đó làm việc gì hay cố gắng hơn.

To urge or pressure someone to do something or to work harder

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã tích cực cổ vũ hoặc vận động để một ý tưởng, kế hoạch, sản phẩm hay thay đổi được chấp nhận.

Đã tích cực cổ vũ hoặc vận động để một ý tưởng, kế hoạch, sản phẩm hay thay đổi được chấp nhận.

To strongly promote or try to gain support for an idea plan product or change

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đã làm cho một con số, giá cả, mức độ hoặc tình hình tăng lên hay thay đổi theo một hướng nhất định.

Đã làm cho một con số, giá cả, mức độ hoặc tình hình tăng lên hay thay đổi theo một hướng nhất định.

To make a number price level or situation increase or develop in a particular direction

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh