Bản dịch của từ Snipe trong tiếng Việt

Snipe

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snipe (Noun)

snˈɑɪp
snˈɑɪp
01

Từ ‘snipe’ ở nghĩa này dùng để mắng ai đó là người ngu, ngốc hoặc kém cỏi về trí tuệ — nghĩa tương tự “fool” hoặc “blockhead”.

A fool; a blockhead.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuật ngữ trong khúc côn cầu trên băng) Một bàn thắng — tức là khi cầu thủ sút hoặc đẩy bóng/vật trúng lưới đối phương, ghi điểm.

(ice hockey slang) A goal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại chim sống ở vùng đất ẩm, thường được săn làm chim câu mồi; có mỏ dài, mảnh và gần như thẳng. Thuộc họ Scolopacidae, bao gồm các giống như Gallinago, Lymnocryptes và Coenocorypha.

Any of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Snipe (Verb)

snˈɑɪp
snˈɑɪp
01

(động từ, không có tân ngữ) Bắn vào người từ chỗ ẩn nấp, thường là bắn trộm hoặc bắn lén khi đối phương không biết.

(intransitive) To shoot at individuals from a concealed place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Theo dõi một cuộc đấu giá trực tuyến có giới hạn thời gian và đặt một khoản đấu giá thắng cuộc vào giây phút cuối cùng để vượt qua người đang dẫn giá.

(transitive) To watch a timed online auction and place a winning bid against (the current high bidder) at the last possible moment.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Đẩy hoặc lắp một khúc gỗ sao cho phần đầu mũi (đầu kéo) được chêm/đẩy để gỗ trượt hoặc trượt dễ khi trượt ngang; nói cách khác là làm cho đầu khúc gỗ trượt/tuột dễ dàng trong quá trình trượt/keo kéo.

(transitive) To nose (a log) to make it drag or slip easily in skidding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ