Bản dịch của từ Turkey trong tiếng Việt

Turkey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turkey(Noun)

tˈɝki
tˈɝɹki
01

Một tác phẩm (như vở kịch hoặc phim) thất bại thảm hại, không được khán giả hoặc giới phê bình đón nhận; một cái gì đó hoàn toàn thất bại.

Something that is extremely or completely unsuccessful especially a play or film.

彻底失败的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim lớn thường được nuôi làm gia cầm, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ. Con gà tây thường có đầu trụi lông, ở con đực có mào đỏ ở cổ và mặt. Thịt gà tây thường được dùng làm món chính trong các dịp lễ như Giáng sinh và Lễ Tạ ơn ở Mỹ.

A large mainly domesticated game bird native to North America having a bald head and in the male red wattles It is a popular food on festive occasions such as Christmas and in the US Thanksgiving.

一种主要驯养的北美大型鸟类,通常在节庆时食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên một quốc gia nằm chủ yếu trên bán đảo Anatolia ở Tây Á, một phần nhỏ nằm ở Đông Nam Âu (phía tây thành phố Istanbul); dân số khoảng 78,700,000 (ước tính 2015); tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là ngôn ngữ chính thức; thủ đô là Ankara.

A country comprising the whole of the Anatolian peninsula in western Asia with a small portion in southeastern Europe to the west of Istanbul population 78700000 estimated 2015 official language Turkish capital Ankara.

土耳其是一个位于亚洲和欧洲之间的国家,首都安卡拉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Turkey (Noun)

SingularPlural

Turkey

Turkeys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ