Bản dịch của từ All fours trong tiếng Việt

All fours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All fours(Noun)

ˈɔl fˈɔɹz
ˈɔl fˈɔɹz
01

Tên một trò chơi bài (chủ yếu ở vùng Caribbean như Trinidad và Tobago) giống trò “pitch” hay “high-low-jack”, trong đó người chơi giành lượt ăn (trick) và có bốn điểm trong mỗi ván: có người được chia lá át (highest trump), lá thấp nhất (lowest trump), giành lá Jơ (Jack) của chất chủ trương và thắng nhiều lượt nhất.

Cards A game involving the taking of tricks in which four game points are available per round for being dealt the highest trump being dealt the lowest trump taking the Jack of trumps and winning the most tricks Also called highlowJack Compare pitchsevenup Now chiefly Caribbean in Trinidadian and Tobagan use.

一种纸牌游戏,玩家通过比牌赢得分数。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cụm từ 'all fours' trong nghĩa được cho (dùng như danh từ) diễn tả tình trạng 'hoạt động trơn tru, tiến triển tốt, tương thích với nhau' — tức là các phần, hệ thống hoặc người vận hành ăn khớp và chạy ổn định.

To run on also upon all fours to proceed smoothly to function effectively to succeed compatibly with.

顺利运行,良好发展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cụm “all fours” trong nghĩa này diễn tả trạng thái “bằng nhau, tương đương” hoặc “hoàn toàn giống nhau” khi so sánh hai điều; thường dùng trong cụm “to be/stand on all fours” nghĩa là ở cùng một vị thế, ngang bằng, hoặc hoàn toàn tương tự nhau.

Chiefly with with to be also stand etc on all fours to be on an equal footing to exhibit an exact analogy or comparison to be compatible.

平等,完全相同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tư thế bốn chân: vị trí mà một người chống tay và đầu gối xuống (ngồi/nằm trên cả bốn chi) hoặc một con vật đứng trên cả bốn chân thay vì chỉ phần sau. Dùng để mô tả tư thế cơ thể khi chống tay và đầu gối hoặc khi động vật đứng trên bốn chân.

On also upon all fours of a person on hands and knees of an animal on all four legs rather than just the hind ones Hence from toetc all fours from to etc such a position.

四肢着地的姿势

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh