Anh - Việt

Bản dịch của từ Complemented trong tiếng Việt

complemented

AdjectiveVerb

complemented (Adjective)

/ˈkɑm.pləˌmɛn.tɪd/
/ˈkɑm.pləˌmɛn.tɪd/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) được làm hoàn chỉnh hoặc được cải thiện, làm cho đầy đủ hơn; bổ sung để tốt hơn hoặc hoàn thiện hơn.

completed or enhanced.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã hoàn thiện các hoạt động và sự kiện xã hội của thị trấn.The community center complemented our town’s social activities and events.
Công viên mới không hoàn thiện các không gian xã hội hiện có trong thành phố.The new park did not complemented the existing social spaces in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

complemented (Verb)

/kˈɑmpləmɛntɪd/
/kˈɑmpləmɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) làm cho hoàn thiện hơn hoặc tăng giá trị, bù đắp, bổ sung để cái gì đó trở nên tốt hơn hoặc hoàn chỉnh.

to complete or enhance something.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã bổ sung hoàn hảo cho lễ hội địa phương vào tháng Sáu.The community event complemented the local festival in June perfectly.
Công viên mới không bổ sung cho các đặc điểm hiện có của khu phố.The new park did not complement the neighborhood's existing features.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của complemented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

complement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

complemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

complemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

complements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

complementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh