Anh - Việt

Bản dịch của từ Complements trong tiếng Việt

complements

NounVerb

complements (Noun)

/kˈɑmpləmnts/
/kˈɑmpləmnts/
AI

Nghĩa 01

những thứ làm cho cái gì đó hoàn chỉnh hơn hoặc phù hợp, bổ sung cho nhau để tạo thành một tổng thể tốt hơn

things that complete or go well with something else.

Ví dụ
Tình bạn bổ sung cho cuộc sống của chúng ta và làm cho các buổi gặp gỡ xã hội thú vị hơn.Friendship complements our lives and makes social gatherings more enjoyable.
Không phải ai cũng tin rằng sở thích bổ sung cho các tương tác xã hội một cách hiệu quả.Not everyone believes that hobbies complement social interactions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của complements (Noun)

SingularPlural

complement

complements

complements (Verb)

/kˈɑmpləmnts/
/kˈɑmpləmnts/
AI

Nghĩa 01

Bổ sung cho cái gì đó theo cách làm cho nó tốt hơn hoặc hoàn thiện hơn; làm tăng giá trị hoặc hoàn cảnh của cái kia.

add to something in a way that enhances or improves it make perfect.

Ví dụ
Các sự kiện cộng đồng bổ sung văn hóa địa phương và tăng cường mối quan hệ xã hội giữa cư dân.Community events complement local culture and enhance social bonds among residents.
Mạng xã hội không bổ sung cho các tương tác trực tiếp một cách hiệu quả cho các mối quan hệ có ý nghĩa.Social media does not complement face-to-face interactions effectively for meaningful relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của complements (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

complement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

complemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

complemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

complements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

complementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh