Bản dịch của từ Complement trong tiếng Việt
Complement
NounVerb

Complement (Noun)
kˈɑmpləmˌɛntv
kˈɑmpləmn̩t
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ pháp, “complement” là từ, cụm từ hoặc mệnh đề đứng sau động từ (hoặc sau một danh hóa hay tính từ vị ngữ) để hoàn chỉnh ý nghĩa của vị ngữ. Nói cách khác, bổ ngữ là phần cần thiết để câu hay cụm vị ngữ có nghĩa đầy đủ (ví dụ: tân ngữ, bổ ngữ tính từ, bổ ngữ danh từ).
One or more words, phrases, or clauses governed by a verb (or by a nominalization or a predicative adjective) that complete the meaning of the predicate. In generative grammar, all the constituents of a sentence that are governed by a verb form the complement.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
