Anh - Việt

Bản dịch của từ Cornered trong tiếng Việt

cornered

VerbAdjective

cornered (Verb)

/kˈɔɹnɚd/
/kˈɑɹnəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dồn (một con vật hoặc ai đó) vào chỗ bí, khiến nó khó thoát ra được.

Dồn (một con vật hoặc ai đó) vào chỗ bí, khiến nó khó thoát ra được.

Drive an animal into a place or situation from which it is hard to escape.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã dồn chính trị gia trong cuộc họp thị trấn tuần trước.The activists cornered the politician during the town hall meeting last week.
Cộng đồng đã không dồn diễn giả tại hội nghị.The community did not corner the speaker at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cornered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

corner

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cornered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cornered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

corners

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cornering

cornered (Adjective)

/kˈɔɹnɚd/
/kˈɑɹnəɹd/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả trạng thái của một con vật (hoặc hình ảnh ẩn dụ của người) bị dồn vào góc, không còn đường lùi nên phải quay mặt đối diện với kẻ tấn công; cảm giác bị truy cùng giết tận, bị ép tới chân tường.

Miêu tả trạng thái của một con vật (hoặc hình ảnh ẩn dụ của người) bị dồn vào góc, không còn đường lùi nên phải quay mặt đối diện với kẻ tấn công; cảm giác bị truy cùng giết tận, bị ép tới chân tường.

of an animal forced to turn and face attackers especially because it has been driven into a corner.

Ví dụ
Con mèo cảm thấy bị dồn vào chân tường bởi con chó sủa trong sân.The cat felt cornered by the barking dog in the yard.
Con thỏ bị dồn vào chân tường không thoát khỏi con cáo đói.The cornered rabbit did not escape from the hungry fox.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh