cornered
cornered (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cornered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | corner |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cornered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cornered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | corners |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | cornering |
cornered (Adjective)
Nghĩa 01 · Miêu tả trạng thái của một con vật (hoặc hình ảnh ẩn dụ của người) bị dồn vào góc, không còn đường lùi nên phải quay mặt đối diện với kẻ tấn công; cảm giác bị truy cùng giết tận, bị ép tới chân tường.
Miêu tả trạng thái của một con vật (hoặc hình ảnh ẩn dụ của người) bị dồn vào góc, không còn đường lùi nên phải quay mặt đối diện với kẻ tấn công; cảm giác bị truy cùng giết tận, bị ép tới chân tường.
of an animal forced to turn and face attackers especially because it has been driven into a corner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "cornered" là dạng phân từ của động từ "corner", có nghĩa là bị dồn vào thế bí, không còn lựa chọn nào khác. Trong ngữ cảnh ngôn ngữ Anh, "cornered" thường được sử dụng để mô tả tình huống mà một người hoặc một vật bị giam giữ hoặc không có lối thoát. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự với cách phát âm không có sự khác biệt lớn. Tuy nhiên, trong văn cảnh, tiếng Anh Anh có thể sử dụng nhiều hơn trong các tình huống xã hội, trong khi tiếng Anh Mỹ thường áp dụng trong ngữ cảnh cá nhân hoặc cụ thể.