Anh - Việt

Bản dịch của từ Matched trong tiếng Việt

matched

AdjectiveNounVerb

matched (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có cùng đặc điểm, tính chất hoặc phù hợp với nhau về các tiêu chí nào đó.

Có cùng đặc điểm, tính chất hoặc phù hợp với nhau về các tiêu chí nào đó.

having the same characteristics or qualities.

Ví dụ
Khảo sát cho thấy sở thích giống nhau giữa những người tham gia sự kiện xã hội.The survey showed matched interests among participants in the social event.
Họ không tìm thấy ý kiến giống nhau trong cuộc thảo luận cộng đồng.They did not find matched opinions during the community discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có cùng chất lượng, sức mạnh hoặc mức độ; tương đương nhau về năng lực hoặc giá trị.

Có cùng chất lượng, sức mạnh hoặc mức độ; tương đương nhau về năng lực hoặc giá trị.

equal in quality or strength.

Ví dụ
Kỹ năng của họ ngang bằng với những nhân viên xã hội tốt nhất trong thành phố.Their skills matched those of the best social workers in the city.
Các chương trình cộng đồng không có sáng kiến nào khác ngang bằng.The community programs are not matched by any other initiatives available.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phù hợp cho một mục đích hoặc hoàn cảnh cụ thể; tương thích hoặc hợp lệ với yêu cầu đã đặt ra.

Phù hợp cho một mục đích hoặc hoàn cảnh cụ thể; tương thích hoặc hợp lệ với yêu cầu đã đặt ra.

suitable for a particular purpose.

Ví dụ
Các ứng viên phù hợp đã xuất sắc trong bài đánh giá kỹ năng xã hội tuần trước.The matched candidates excelled in the social skills assessment last week.
Không phải mọi tình nguyện viên phù hợp đều có thể xử lý tình huống xã hội khó khăn một cách hiệu quả.Not every matched volunteer can handle challenging social situations effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

matched (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một nhóm các vật hoặc mục tương đồng, giống hệt hoặc tương đương với nhau về đặc tính hoặc chức năng.

Một nhóm các vật hoặc mục tương đồng, giống hệt hoặc tương đương với nhau về đặc tính hoặc chức năng.

a set of things that are identical or equivalent.

Ví dụ
Kết quả khảo sát phù hợp với mong đợi của chúng tôi về hành vi xã hội năm 2023.The survey results matched our expectations about social behavior in 2023.
Dữ liệu không phù hợp với các nghiên cứu trước về tương tác xã hội.The data did not matched the previous studies on social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cuộc thi hoặc trận đấu giữa hai hoặc nhiều bên để so tài, tranh tài hoặc cạnh tranh với nhau

một cuộc thi hoặc trận đấu giữa hai hoặc nhiều bên để so tài, tranh tài hoặc cạnh tranh với nhau

a contest between two or more parties.

Ví dụ
Trận đấu giữa hai đội rất thú vị và đầy năng lượng.The matched between two teams was exciting and full of energy.
Sự kiện năm nay không có trận đấu do số lượng người tham gia thấp.The event did not have a matched this year due to low participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người hoặc vật có trình độ, vị trí, phẩm chất hoặc vai trò tương đương với người hoặc vật khác; đối tượng cùng tầm, tương xứng, ngang hàng.

Một người hoặc vật có trình độ, vị trí, phẩm chất hoặc vai trò tương đương với người hoặc vật khác; đối tượng cùng tầm, tương xứng, ngang hàng.

a person or thing that is equal to another.

Ví dụ
John là một đối tác phù hợp với Sarah trong dự án cộng đồng.John is a matched partner for Sarah in the community project.
Họ không tìm thấy ứng viên nào phù hợp cho vị trí lãnh đạo.They did not find a matched candidate for the leadership position.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

matched (Verb)

/mˈætʃt/
/mˈætʃt/
AI

Nghĩa 01 · Tìm hoặc ghép một người hoặc vật có đặc điểm giống hoặc tương đồng với người hoặc vật khác.

Tìm hoặc ghép một người hoặc vật có đặc điểm giống hoặc tương đồng với người hoặc vật khác.

to find someone or something that is similar to another.

Ví dụ
Họ đã khớp các hồ sơ tình nguyện viên với nhu cầu cộng đồng năm 2023.They matched the profiles of volunteers with community needs in 2023.
Cô ấy đã không khớp kỹ năng của mình với yêu cầu công việc ban đầu.She did not match her skills with the job requirements at first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá khứ của động từ 'match' — đã ghép, đã khớp, đã phù hợp hoặc đã tương xứng (tùy ngữ cảnh). Dùng khi nói rằng hai hay nhiều thứ đã được đối chiếu và phù hợp với nhau trước đó.

Quá khứ của động từ 'match' — đã ghép, đã khớp, đã phù hợp hoặc đã tương xứng (tùy ngữ cảnh). Dùng khi nói rằng hai hay nhiều thứ đã được đối chiếu và phù hợp với nhau trước đó.

past tense of match.

Ví dụ
Họ đã ghép các người tham gia có sở thích tương tự trong nghiên cứu.They matched the participants with similar interests in the study.
Các nhà tổ chức đã không ghép ai ngẫu nhiên cho sự kiện.The organizers did not match anyone randomly for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (đã) tương ứng với hoặc (đã) bằng với cái gì đó; phù hợp về đặc điểm, số lượng hoặc tính chất.

(đã) tương ứng với hoặc (đã) bằng với cái gì đó; phù hợp về đặc điểm, số lượng hoặc tính chất.

to correspond to or be equal to something.

Ví dụ
Kết quả khảo sát phù hợp với mong đợi của chúng tôi về sự tham gia cộng đồng.The survey results matched our expectations about community engagement.
Dữ liệu không phù hợp với các phát hiện từ nghiên cứu năm ngoái.The data did not match the findings from last year's research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của matched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

match

V2

Quá khứ đơn

Past simple

matched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

matched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

matches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

matching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh