Bản dịch của từ Present trong tiếng Việt

Present

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present(Adjective)

pɹˈɛznt
pɹˈɛznt
01

Có mặt ở một nơi nhất định; đang ở đó tại thời điểm nói hoặc được đề cập.

In a particular place.

Ví dụ

Dạng tính từ của Present (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Present

Hiện tại

-

-

Present(Noun)

pɹˈɛznt
pɹˈɛznt
01

Một vật được tặng cho ai đó như một món quà, thường để bày tỏ tình cảm, chúc mừng hoặc kỷ niệm một dịp nào đó.

A thing given to someone as a gift.

Ví dụ
02

Tư thế khi cầm súng để ngắm hoặc sẵn sàng ngắm, đặc biệt là tư thế từ nơi một khẩu súng trường được bắn (vị trí đặt súng khi ngắm bắn).

The position of a firearm when aimed or held ready to be aimed especially the position from which a rifle is fired.

Ví dụ
03

Thì hiện tại (một dạng động từ biểu thị hành động hoặc trạng thái xảy ra ngay bây giờ hoặc mang tính lặp đi lặp lại).

A present tense.

Ví dụ

Dạng danh từ của Present (Noun)

SingularPlural

Present

Presents

Present(Verb)

pɚzˈɛnt
pɹizˈɛnt
01

Đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình; giới thiệu, thông báo các phần, mục hoặc khách mời trong một chương trình phát sóng (ví dụ trên radio, TV) khi là người tham gia dẫn.

Introduce or announce the various items of a broadcast show as a participant.

Ví dụ
02

Giới thiệu chính thức một người với người khác (nói rõ tên, chức vụ hoặc mối quan hệ để hai người biết nhau).

Formally introduce someone to someone else.

Ví dụ
03

Đứng chĩa (một khẩu súng) về phía ai/cái gì, sẵn sàng bắn.

Hold out or aim a firearm at something so as to be ready to fire.

Ví dụ
04

(trong sản khoa) chỉ phần nào của thai nhi hướng về cổ tử cung trong lúc chuyển dạ, tức là phần đó đến trước và sẽ ra đầu tiên khi sinh.

Of a part of a fetus be directed towards the cervix during labour.

Ví dụ
05

(y học) đến khám; xuất hiện để được khám bệnh ban đầu về một tình trạng hoặc triệu chứng cụ thể.

Of a patient come forward for initial medical examination for a particular condition or symptom.

Ví dụ
06

Trao, tặng một cách trang trọng hoặc theo nghi thức (ví dụ trao giải, trao bằng khen, tặng quà trong buổi lễ).

Give or award formally or ceremonially.

Ví dụ

Dạng động từ của Present (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Present

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Presented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Presented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Presents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Presenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ