Anh - Việt

Bản dịch của từ Presents trong tiếng Việt

presents

Noun

presents (Noun)

/pɹˈɛznts/
/pɹˈɛznts/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “present” khi nó là danh từ: những món quà (được tặng), hoặc những hiện diện/việc có mặt (ít dùng). Thông thường trong ngữ cảnh hàng ngày, “presents” nghĩa là “những món quà”.

Dạng số nhiều của “present” khi nó là danh từ: những món quà (được tặng), hoặc những hiện diện/việc có mặt (ít dùng). Thông thường trong ngữ cảnh hàng ngày, “presents” nghĩa là “những món quà”.

plural of present.

Ví dụ
Nhiều món quà xã hội đã được trao đổi trong lễ kỷ niệm năm mới 2023.Many social presents were exchanged during the New Year celebration in 2023.
Quà xã hội không nhất thiết phải là những món quà đắt tiền hay xa xỉ.Social presents do not always have to be expensive or extravagant gifts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của presents (Noun)

SingularPlural

present

presents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh