Anh - Việt

Bản dịch của từ Punched trong tiếng Việt

punched

Verb

punched (Verb)

/pˈʌntʃt/
/pˈʌntʃt/
AI

Nghĩa 01

“Punched” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “punch” — nghĩa là đã đấm, đã đánh bằng nắm tay hoặc đã đấm (một lỗ, một nút bấm...). Thường dùng để nói về hành động đấm ai đó hoặc đấm/đục một vật.

simple past and past participle of punch.

Ví dụ
Anh ấy đấm vào tường trong một cuộc tranh cãi tối qua.He punched the wall during a heated argument last night.
Cô ấy không đấm ai tại bữa tiệc cuối tuần trước.She didn't punch anyone at the party last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

punch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh