Anh - Việt

Bản dịch của từ Serves trong tiếng Việt

serves

Verb

serves (Verb)

/sˈɝvz/
/sˈɝvz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ 'serve' trong thì hiện tại đơn, nghĩa là 'phục vụ', 'phục vụ cho', 'làm nhiệm vụ' tùy ngữ cảnh.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ 'serve' trong thì hiện tại đơn, nghĩa là 'phục vụ', 'phục vụ cho', 'làm nhiệm vụ' tùy ngữ cảnh.

thirdperson singular simple present indicative of serve.

Ví dụ
Cô ấy phục vụ đồ ăn tại nơi trú ẩn địa phương mỗi thứ Bảy.She serves food at the local shelter every Saturday.
Anh ấy không phục vụ trong ban cộng đồng nữa.He does not serve on the community board anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của serves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

serve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

served

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

served

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

serves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

serving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh