serves
serves (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ 'serve' trong thì hiện tại đơn, nghĩa là 'phục vụ', 'phục vụ cho', 'làm nhiệm vụ' tùy ngữ cảnh.
Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ 'serve' trong thì hiện tại đơn, nghĩa là 'phục vụ', 'phục vụ cho', 'làm nhiệm vụ' tùy ngữ cảnh.
thirdperson singular simple present indicative of serve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của serves (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | serve |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | served |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | served |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | serves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | serving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "serves" là động từ, đóng vai trò chỉ hành động cung cấp hoặc phục vụ một cái gì đó cho ai đó. Trong tiếng Anh, "serves" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ việc phục vụ thức ăn đến việc thực hiện một chức năng cụ thể. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được viết và phát âm giống nhau, tuy nhiên, ngữ điệu và cách sử dụng có thể khác nhau trong các tình huống xã hội hoặc văn hóa.