Bản dịch của từ Uniform persons retain trong tiếng Việt
Uniform persons retain

Uniform persons retain(Noun)
Một hình thức hoặc mẫu cụ thể trong đó một điều gì đó tồn tại hoặc xảy ra.
A particular form or pattern in which something exists or occurs
Một bộ trang phục đặc trưng được mặc bởi các thành viên trong cùng một tổ chức hoặc nhóm.
A distinctive outfit worn by members of the same organization or group
Một trạng thái hoặc đặc điểm của việc đồng nhất về độ đặc.
A state or quality of being the same consistency
Uniform persons retain(Verb)
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có cùng mức độ đồng nhất.
To preserve or retain a state condition or possession
Uniform persons retain(Noun Uncountable)
Một hình thức hoặc kiểu dáng cụ thể mà trong đó một sự vật tồn tại hoặc xảy ra.
A characteristic or quality that is common to several entities
Uniform persons retain(Noun Countable)
Một bộ trang phục đặc trưng được mặc bởi các thành viên trong cùng một tổ chức hoặc nhóm.
A person who is part of a group or organization especially one that wears a uniform
