Anh - Việt

Bản dịch của từ Webby trong tiếng Việt

webby

Adjective

webby (Adjective)

/wˈɛbi/
/wˈɛbi/
AI

Nghĩa 01

(từ thông tục) Miêu tả người, nhóm hoặc thứ gì đó có liên quan đến World Wide Web: am hiểu, say mê hoặc chuyên về việc sử dụng Internet/website; hoặc tồn tại/khả dụng trên mạng online.

Informal Also with capital initial Of a person group etc characterized by expertise in or enthusiasm for using the World Wide Web Of a thing relating to or involving the use of the World Wide Web accessible or existing online.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với kỹ năng webby của mình trong việc tạo nội dung trực tuyến.She is known for her webby skills in creating online content.
Trang web của anh ấy không đủ webby để thu hút thêm khách truy cập.His website was not webby enough to attract more visitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả thứ gì đó giống như mạng nhện, gồm sợi tơ mảnh giống tơ của mạng nhện hoặc trông như vật được dệt/đan thành kiểu lưới mảnh.

Consisting of cobwebs or the silk of which they are made resembling a cobweb Also and in earliest use resembling woven material specifically of the nature of webbing.

Ví dụ
Ngôi nhà cũ đầy góc khuất như mạng nhện.The old house was filled with webby corners.
Căn hộ mới có tường sạch, không giống như mạng nhện.The new apartment has clean, non-webby walls.

Nghĩa 03

Mô tả phần chân, cánh hoặc ngón của một con vật có màng da nối giữa các ngón hoặc các phần, tức là “có màng” (ví dụ chân vịt có màng). Cũng dùng để mô tả tay hoặc bàn chân của người trông giống hoặc gợi nhớ đến loại có màng đó.

Of the digits wings etc of an animal connected by or having a fold or membrane webbed palmated Also with reference to a person hands etc resembling or characteristic of an animal of this kind.

Ví dụ
Ngón tay webby của cô ấy gõ bài luận IELTS một cách hiệu quả.Her webby fingers typed the IELTS essay efficiently.
Bài viết của anh ấy rõ ràng và súc tích, không rối hoặc nhầm lẫn.His writing was clear and concise, not webby or confusing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh