Anh - Việt

Bản dịch của từ Countered trong tiếng Việt

countered

Verb

countered (Verb)

/kˈaʊnɚd/
/kˈaʊntɚd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ 'counter' (đáp lại, phản bác, chống lại). Thông thường nghĩa là đã phản đối, đáp trả hoặc phản biện lại một ý kiến, lập luận hay hành động trước đó.

Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ 'counter' (đáp lại, phản bác, chống lại). Thông thường nghĩa là đã phản đối, đáp trả hoặc phản biện lại một ý kiến, lập luận hay hành động trước đó.

simple past and past participle of counter.

Ví dụ
Cộng đồng đã phản đối tác động tiêu cực của ô nhiễm bằng các sự kiện dọn dẹp.The community countered the negative effects of pollution with clean-up events.
Họ không phản bác thông tin sai lệch trên mạng xã hội một cách hiệu quả.They did not counter the misinformation spread on social media effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của countered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

countered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

countered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

countering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh