countered
countered (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ 'counter' (đáp lại, phản bác, chống lại). Thông thường nghĩa là đã phản đối, đáp trả hoặc phản biện lại một ý kiến, lập luận hay hành động trước đó.
Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ 'counter' (đáp lại, phản bác, chống lại). Thông thường nghĩa là đã phản đối, đáp trả hoặc phản biện lại một ý kiến, lập luận hay hành động trước đó.
simple past and past participle of counter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của countered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | counter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | countered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | countered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | counters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | countering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "countered" là dạng quá khứ của động từ "counter", mang nghĩa phản đối, đối phó hoặc chống lại một điều gì đó, thường được sử dụng trong ngữ cảnh tranh luận hoặc phản biện. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về từ này, cả hai đều sử dụng "countered" để chỉ hành động phản bác. Tuy nhiên, trong môi trường chính thức, "countered" có thể thường thấy trong ngữ cảnh chính trị hoặc pháp lý hơn.