Bản dịch của từ Counter trong tiếng Việt

Counter

Adjective Noun [U/C] Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counter(Adjective)

kˈaʊntɚ
kˈaʊntəɹ
01

Phản ứng lại bằng điều tương tự, thường mang tính đối lập hoặc để chống lại một hành động, ý kiến hay lập luận.

Responding to something of the same kind, especially in opposition.

反应相同事物,尤其是对立的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counter(Noun)

kˈaʊntɚ
kˈaʊntəɹ
01

Phần sau của giày hoặc ủng bao quanh gót chân, giúp ôm và cố định gót.

The back part of a shoe or boot, enclosing the heel.

鞋跟后部,包住脚跟。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật hoặc yếu tố dùng để chống lại, ngăn chặn hoặc làm giảm hiệu quả của điều gì đó.

A thing which opposes or prevents something else.

抵抗物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần cong ở cuối mạn sau của một con tàu (mạn đuôi) nhô ra phía sau trên mực nước.

The curved part of the stern of a ship projecting aft above the waterline.

船尾的弯曲部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phần khoảng trắng (khoảng rỗng) bị bao quanh bởi một chữ cái, ví dụ như phần trống bên trong chữ O hoặc chữ o; trong chữ viết/typography gọi là phần khoang rỗng bên trong chữ.

The white space enclosed by a letter such as O or c.

字母内部的空白区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để đếm số lượng (ví dụ: đếm người, đếm sản phẩm, đếm lượt).

A device used for counting.

计数器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một miếng tròn nhỏ (thường làm bằng giấy, nhựa hoặc gỗ) dùng trong các trò chơi trên bàn để ghi điểm hoặc làm dấu vị trí.

A small disc used in board games for keeping the score or as a place marker.

游戏中的小圆片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một bề mặt dài, phẳng (thường bằng gỗ, kim loại hoặc đá) đặt ở cửa hàng, ngân hàng hoặc quán ăn, nơi người bán/bồi bàn làm giao dịch, phục vụ hoặc khách đặt/mua hàng và nhận đồ. Ví dụ: quầy thu ngân, quầy phục vụ thức ăn.

A long flat-topped fitment across which business is conducted in a shop or bank or refreshments are served in a cafeteria.

柜台

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Counter (Noun)

SingularPlural

Counter

Counters

Counter(Verb)

kˈaʊntɚ
kˈaʊntəɹ
01

Nói hoặc hành động để phản đối, chống lại quan điểm, lập luận hoặc hành động của người khác.

Speak or act in opposition to.

反对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counter(Adverb)

kˈaʊntɚ
kˈaʊntəɹ
01

Di chuyển hoặc hành động theo hướng ngược lại; trái ngược với thứ gì đó hoặc đối lập với một hành động/ý kiến.

In the opposite direction or in opposition to.

朝相反方向或与之对立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ