Bản dịch của từ Dress baby trong tiếng Việt

Dress baby

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dress baby(Noun)

drˈɛs bˈeɪbi
ˈdrɛs ˈbeɪbi
01

Phong cách hoặc kiểu dáng của trang phục mặc trên người

The style or fashion of clothing worn

Ví dụ
02

Một bộ trang phục mặc cho dịp đặc biệt hoặc sự kiện.

An outfit worn for a special occasion or event

Ví dụ
03

Một bộ trang phục liền thân dành cho phụ nữ hoặc bé gái, bao phủ cơ thể và kéo dài xuống chân.

A onepiece garment for a woman or girl that covers the body and extends down over the legs

Ví dụ

Dress baby(Verb)

drˈɛs bˈeɪbi
ˈdrɛs ˈbeɪbi
01

Một bộ trang phục được mặc cho những dịp đặc biệt hoặc sự kiện

To adorn or make presentable

Ví dụ
02

Phong cách hoặc loại trang phục mà người ta mặc.

To arrange or prepare for a particular situation

Ví dụ
03

Một bộ trang phục liền mảnh cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, che phủ cơ thể và kéo dài xuống chân.

To put clothes on oneself or another person

Ví dụ

Dress baby(Noun Countable)

drˈɛs bˈeɪbi
ˈdrɛs ˈbeɪbi
01

Một bộ đồ liền thân dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, che phủ cơ thể và kéo dài xuống chân.

A baby is a very young human being especially in the first few months of life

Ví dụ
02

Một bộ trang phục được mặc cho những dịp đặc biệt hoặc sự kiện.

An infant usually one newly or recently born

Ví dụ
03

Phong cách hoặc thời trang của trang phục được mặc

A very young child who is not yet able to walk or talk

Ví dụ