Bản dịch của từ Inhibiting drawing trong tiếng Việt
Inhibiting drawing
Noun [U/C] Verb Adjective

Inhibiting drawing(Noun)
ɪnhˈɪbɪtɪŋ drˈɔːrɪŋ
ˌɪnˈhɪbətɪŋ ˈdrɔɪŋ
01
Một biểu tượng của hình dáng của một người hoặc một vật trong nghệ thuật
A representation of the form of a person or thing in art
Ví dụ
Ví dụ
Inhibiting drawing(Verb)
ɪnhˈɪbɪtɪŋ drˈɔːrɪŋ
ˌɪnˈhɪbətɪŋ ˈdrɔɪŋ
Ví dụ
02
Hành động hoặc kỹ năng đánh dấu bề mặt để biểu thị các vật thể.
To suppress the action or expression of an impulse or desire
Ví dụ
Inhibiting drawing(Adjective)
ɪnhˈɪbɪtɪŋ drˈɔːrɪŋ
ˌɪnˈhɪbətɪŋ ˈdrɔɪŋ
01
Hành động hoặc kỹ năng đánh dấu một bề mặt để đại diện cho các đối tượng.
Inhibitory in nature often referring to stimuli
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh mô phỏng hình dạng của một người hoặc vật trong nghệ thuật.
Describing a person or thing that holds back progress or development
Ví dụ
