pinched
pinched (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pinched (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pinch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pinched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pinched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pinches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pinching |
pinched (Adjective)
Nghĩa 01 · Cảm giác khó chịu, bị bó buộc hoặc gặp chuyện không vui, thường do tình hình tài chính eo hẹp khiến người ta phải cắt giảm, tiết kiệm hoặc chịu thiệt.
Cảm giác khó chịu, bị bó buộc hoặc gặp chuyện không vui, thường do tình hình tài chính eo hẹp khiến người ta phải cắt giảm, tiết kiệm hoặc chịu thiệt.
unpleasant feelings or actions especially as a result of tight financial conditions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pinched" là một tính từ có nghĩa là bị chẹn, đau hoặc kẹp chặt, thường dùng để diễn tả cảm giác không thoải mái do bị áp lực từ bên ngoài. Trong ngữ cảnh xã hội, "pinched" cũng có thể mang nghĩa về sự thiếu thốn, đặc biệt trong tài chính. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách phát âm tương tự, nhưng có thể thấy sự khác biệt trong việc sử dụng cụm từ và ngữ cảnh.