Anh - Việt

Bản dịch của từ Pinched trong tiếng Việt

pinched

VerbAdjective

pinched (Verb)

/pˈɪntʃt/
/pˈɪntʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cố gắp, véo lấy một phần nhỏ da thịt của người nào đó sao cho hơi đau.

Cố gắp, véo lấy một phần nhỏ da thịt của người nào đó sao cho hơi đau.

to squeeze a small amount of a persons skin and flesh so that it hurts.

Ví dụ
Cô ấy đã véo tay bạn mình trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She pinched her friend's arm during the social event last Saturday.
Anh ấy không véo ai tại bữa tiệc; đó chỉ là một trò đùa.He didn't pinch anyone at the party; it was just a joke.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pinched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pinching

pinched (Adjective)

/pɪntʃt/
/pɪntʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác khó chịu, bị bó buộc hoặc gặp chuyện không vui, thường do tình hình tài chính eo hẹp khiến người ta phải cắt giảm, tiết kiệm hoặc chịu thiệt.

Cảm giác khó chịu, bị bó buộc hoặc gặp chuyện không vui, thường do tình hình tài chính eo hẹp khiến người ta phải cắt giảm, tiết kiệm hoặc chịu thiệt.

unpleasant feelings or actions especially as a result of tight financial conditions.

Ví dụ
Nhiều gia đình cảm thấy bị áp lực vì chi phí nhà ở tăng.Many families feel pinched due to rising housing costs in 2023.
Cộng đồng không bị áp lực; họ có nhiều nguồn lực.The community is not pinched; they have plenty of resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh