Anh - Việt

Bản dịch của từ Strokes trong tiếng Việt

strokes

NounVerb

strokes (Noun)

/stɹˈoʊks/
/stɹˈoʊks/
AI

Nghĩa 01

Việc sử dụng cọ hoặc bút trên một bề mặt.

An application of a brush or pen to a surface.

Ví dụ
Cô ấy dùng những nét mềm để vẽ hoàng hôn trong lớp mỹ thuật.She used soft strokes to paint the sunset in her art class.
Học sinh không dùng những nét sạch trong bức tranh cho dự án trường học.The student did not use clean strokes in his drawing for the school project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cuộc tấn công hoặc sự việc bất ngờ, chẳng hạn như một may mắn bất ngờ.

A sudden attack or occurrence such as a stroke of luck.

Ví dụ
Ông ấy bị hai cơn đột quỵ năm ngoái, điều đó thay đổi cuộc sống hoàn toàn.He had two strokes last year, which changed his life completely.
Cô ấy không hồi phục nhanh sau các cơn đột quỵ năm 2020.She did not recover quickly after the strokes in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một hành động duy nhất di chuyển bàn tay hoặc chân tay theo một cách cụ thể.

A single act of moving a hand or limb in a specified way.

Ví dụ
Cô ấy vẽ tranh bằng những nét cọ nhẹ nhàng trong lớp học mỹ thuật tuần trước.She painted with gentle strokes during the art class last week.
Anh ấy không viết đủ nét để hoàn thành bài viết đúng hạn.He did not make enough strokes to finish the writing task on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của strokes (Noun)

SingularPlural

stroke

strokes

strokes (Verb)

/stɹˈoʊks/
/stɹˈoʊks/
AI

Nghĩa 01

Đánh dấu hoặc ghi điểm bằng cách vẽ một đường.

To mark or score by drawing a line.

Ví dụ
Học sinh kẻ các đường thẳng trong bài viết IELTS của họ.Students stroke lines neatly in their IELTS writing tests.
Anh ấy không đánh dấu câu trả lời đúng trong phần nói.He did not stroke the correct answers during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chạm hoặc vuốt ve nhẹ nhàng.

To touch or caress gently.

Ví dụ
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú chó con trong bài thi nói IELTS của mình.She gently strokes the puppy during her IELTS speaking test.
Anh ấy không vuốt ve con mèo khi nói về các chủ đề xã hội.He does not stroke the cat when discussing social topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tạo ra nét vẽ hoặc chuyển động bằng tay hoặc dụng cụ.

To produce a stroke or movement with a hand or tool.

Ví dụ
Cô ấy vuốt ve chú cún con một cách nhẹ nhàng trong sự kiện xã hội.She strokes the puppy gently during the social event.
Anh ấy không chải cọ vẽ cẩn thận cho các bài thi IELTS về nghệ thuật.He does not stroke the painting brush carefully for IELTS art tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strokes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stroke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stroked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stroked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stroking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh